Bảng giá thuê xe Inbound tại TPHCM [Giá Rẻ, Trọn Gói cập nhật 01/2026]

(5/5 - 9 đánh giá)
Chia sẽ:
Nội dung1. Giới thiệu dịch vụ thuê xe Inbound 2. Đối tượng sử dụng dịch vụ thuê xe Inbound2.1. Khách du lịch nước ngoài, Việt kiều2.2. Các công ty du lịch, lữ hành, đơn vị tổ chức sự kiện3. NHIEUXE.VN - Đối tác cho thuê xe Inbound cho các đơn vị lữ hành trên toàn quốc4. Bảng giá cho thuê xe tour Inbound tại NHIEUXE.VNBảng giá Mice Tour cập nhật 05/01/2026Bảng giá thuê xe đi golf và Bảng giá Inbound 05/01/20265. Các loại xe cho thuê Inbound5.1. Xe 4 chỗ5.2. Xe 7 chỗ5.3. Xe 16 chỗ5.4. Xe 29 chỗ5.5. Xe 45 chỗ5.6. Xe limousine6. Quy trình thuê xe Inbound6.1. Tìm kiếm và lựa chọn công ty cho thuê xe6.2. Đặt xe và ký hợp đồng6.3. Thanh toán và đặt cọc6.4. Nhận xe và kiểm tra7. Kinh nghiệm và lưu ý khi thuê xe Inbound7.1. Đọc kỹ hợp đồng và điều khoản7.2. Kiểm tra xe trước khi nhận7.3. Giao tiếp hiệu quả với tài xế7.4. Xử lý tình huống khẩn cấp

Một trong những dịch vụ thuê xe hiện nay đang được khá nhiều người quan tâm chính là thuê xe Inbound. Vậy thuê xe Inbound là gì? Có những loại xe thuê inboud nào? Hãy cùng NHIEUXE.VN tìm hiểu trong bài dưới đây.

1. Giới thiệu dịch vụ thuê xe Inbound 

Trong ngành du lịch, "Inbound" chỉ các hoạt động liên quan đến du khách từ nước ngoài đến một quốc gia để tham quan. Khách Inbound thường là người nước ngoài hoặc Việt kiều. Vì thế thuê xe Inbound có thể hiểu là dịch vụ cho thuê xe với mục đích phục vụ du khách nước ngoài hoặc Việt kiều du lịch tại Việt Nam. Ngoài ra, hiện nay dịch vụ thuê xe Inbound còn được các công ty du lịch lữ hành, hay tổ chức tour thuê xe này cho đoàn khách của mình. 

Lợi ích khi thuê xe Inbound:

  • Tiện lợi: Khách du lịch không cần phải lo lắng về phương tiện di chuyển, giúp họ tập trung vào việc khám phá.
  • Linh hoạt: Khách có thể tùy chỉnh lịch trình của mình theo ý muốn mà không bị ràng buộc bởi các tour cố định.
  • Tiết kiệm thời gian: Việc có xe riêng giúp tiết kiệm thời gian di chuyển giữa các điểm tham quan
Xe du lịch
Thuê xe Inbound là dịch vụ thuê xe mới tại Việt Nam

2. Đối tượng sử dụng dịch vụ thuê xe Inbound

2.1. Khách du lịch nước ngoài, Việt kiều

Khách du lịch nước ngoài và Việt kiều là những đối tượng chính sử dụng dịch vụ thuê xe Inbound. Những du khách này thường đến Việt Nam với mong muốn khám phá nhiều địa điểm khác nhau. Vì thế thuê xe giúp họ có thể linh hoạt trong việc di chuyển, ghé thăm những nơi mà họ yêu thích mà không bị ràng buộc bởi lịch trình của các tour du lịch truyền thống.

2.2. Các công ty du lịch, lữ hành, đơn vị tổ chức sự kiện

Không chỉ phục vụ cho khách du lịch cá nhân, dịch vụ thuê xe Inbound còn rất quan trọng đối với các công ty du lịch, lữ hành và các đơn vị tổ chức sự kiện. Những đơn vị này thường xuyên cần đến dịch vụ vận chuyển để phục vụ nhu cầu di chuyển của khách hàng.

Việc thuê xe Inbound giúp các công ty du lịch nâng cao chất lượng dịch vụ của mình, từ đó thu hút được nhiều khách hàng hơn. Họ có thể tổ chức các tour du lịch trọn gói với dịch vụ vận chuyển chuyên nghiệp, tạo ấn tượng tốt trong lòng du khách.

Thuê xe Inbound
Thuê xe inbound phục vụ khách du lịch nước ngoài, Việt kiều, các công ty du lịch lữ hành

3. NHIEUXE.VN - Đối tác cho thuê xe Inbound cho các đơn vị lữ hành trên toàn quốc

NHIEUXE.VN tự hào là đối tác tin cậy trong lĩnh vực cho thuê xe Inbound cho các đơn vị lữ hành trên toàn quốc, cung cấp đội ngũ xe đa dạng với những tiện ích hiện đại.

  • Đội ngũ xe đa dạng và hiện đại từ 16 chỗ trở lên, đặc biệt là các dòng limousine sang trọng, mang đến trải nghiệm di chuyển thoải mái và đẳng cấp cho hành khách. 
  • Tất cả xe đều đời mới và được trang bị đầy đủ tiện nghi như tivi, wifi, micro,... đảm bảo phục vụ tốt nhất cho chuyến đi của quý khách.
  • Bảng giá tour Inbound minh bạch, giúp các đơn vị lữ hành dễ dàng lên kế hoạch và báo giá cho khách hàng
  • Hỗ trợ công nợ cho những đơn vị xe đối tác thân thiết và lâu năm
  • Đội ngũ tài xế chuyên nghiệp, có thể giao tiếp bằng tiếng Anh,  am hiểu đường xá, giàu kinh nghiệm trong việc phục vụ khách hàng

4. Bảng giá cho thuê xe tour Inbound tại NHIEUXE.VN

Bảng giá Mice Tour cập nhật 05/01/2026

TPHCMThời gianSố km4 chỗ7 chỗ16 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗLimo 9 chỗLimo 12 chỗLimo 16 chỗLimo 19 chỗLimo 26 chỗ
Đón/Tiễn Sân Bay TSN1 chiều5400.000500.0001.000.0001.200.0001.700.0002.000.0001.500.0001.700.0002.500.0002.700.0003.000.000
Nội ô TPHCM (4 tiếng/50km)1 ngày50900.0001.000.0001.500.0002.000.0002.500.0003.000.0002.300.0002.500.0003.300.0003.500.0004.000.000
Nội ô TPHCM (10 tiếng/100km)1 ngày1001.200.0001.400.0002.000.0002.700.0003.300.0003.800.0003.200.0003.400.0004.700.0005.000.0006.200.000
Địa đạo Củ Chi1 ngày1001.300.0001.500.0002.200.0003.000.0003.500.0004.000.0003.300.0003.500.0005.000.0005.200.0006.400.000
Biển Cần Giờ1 ngày1101.500.0001.600.0002.300.0003.200.0003.700.0004.200.0003.500.0003.700.0005.200.0005.400.0006.700.000
Biển Cần Giờ2 ngày1502.300.0002.500.0003.200.0005.000.0006.000.0007.000.0005.500.0005.800.0008.300.0008.700.00011.000.000

(https://nhieuxe.vn/thue-xe-di-trong-tphcm-city-tour)

Bảng giá thuê xe đi golf và Bảng giá Inbound 05/01/2026

TPHCMThời gianSố km4 chỗ7 chỗ16 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗLimo 9 chỗLimo 12 chỗLimo 16 chỗLimo 19 chỗLimo 26 chỗ20 Giường32 Giường40 Giường
Đón/Tiễn Sân Bay TSN1 chiều5400.000500.0001.000.0001.200.0001.700.0002.000.0001.500.0001.700.0002.500.0002.700.0003.000.000
Nội ô TPHCM (4 tiếng/50km)1 ngày50900.0001.000.0001.500.0002.000.0002.500.0003.000.0002.300.0002.500.0003.300.0003.500.0004.000.000
Nội ô TPHCM (10 tiếng/100km)1 ngày1001.200.0001.400.0002.000.0002.700.0003.300.0003.800.0003.200.0003.400.0004.700.0005.000.0006.200.000
Địa đạo Củ Chi1 ngày1001.300.0001.500.0002.200.0003.000.0003.500.0004.000.0003.300.0003.500.0005.000.0005.200.0006.400.000
Biển Cần Giờ1 ngày1101.500.0001.600.0002.300.0003.200.0003.700.0004.200.0003.500.0003.700.0005.200.0005.400.0006.700.000
Biển Cần Giờ2 ngày1502.300.0002.500.0003.200.0005.000.0006.000.0007.000.0005.500.0005.800.0008.300.0008.700.00011.000.000
Bà Rịa Vũng TàuThời gianSố km4 chỗ7 chỗ16 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗLimo 9 chỗLimo 12 chỗLimo 16 chỗLimo 19 chỗLimo 26 chỗ20 Giường32 Giường40 Giường
Tp Vũng Tàu1 ngày2001.600.0001.800.0002.500.0004.000.0005.000.0005.500.0004.500.0005.000.0006.000.0006.500.0007.000.00010.000.0008.000.0005.000.000
Tp Vũng Tàu2 ngày2502.300.0002.600.0003.500.0005.500.0007.000.0008.000.0007.000.0007.500.00010.000.00010.500.00012.500.000
Xuyên Mộc1 ngày2201.800.0002.000.0002.700.0004.500.0005.500.0006.000.0005.000.0005.500.0006.500.0007.000.0007.500.000
Phú Mỹ Đại Tòng Lâm1 ngày1201.400.0001.600.0002.200.0003.000.0003.700.0004.200.0003.200.0003.700.0005.000.0005.300.0006.500.000
Tân Thành Bà Rịa1 ngày1301.400.0001.600.0002.200.0003.000.0003.700.0004.200.0003.200.0003.700.0005.000.0005.300.0006.500.000
Biển Hồ Cốc1 ngày2201.800.0002.000.0002.700.0004.500.0005.500.0006.000.0005.000.0005.500.0006.500.0007.000.0007.500.000
Biển Hồ Cốc2 ngày2802.500.0002.800.0003.800.0005.800.0007.800.0008.500.0007.000.0007.500.00010.000.00010.500.00012.500.000
Tp Bà Rịa1 ngày1601.600.0001.800.0002.700.0003.700.0004.200.0004.700.0003.500.0003.800.0005.000.0005.300.0006.700.000
Biển Hồ Tràm1 ngày2201.800.0002.000.0002.700.0004.500.0005.500.0006.000.0005.000.0005.500.0006.500.0007.000.0007.500.000
Biển Hồ Tràm2 ngày2802.500.0002.800.0003.800.0005.800.0007.800.0008.500.0007.000.0007.500.00010.000.00010.500.00012.500.000
Suối nước nóng Bình Châu1 ngày2301.900.0002.200.0002.800.0004.600.0005.700.0006.200.0005.200.0005.700.0006.700.0007.300.0007.700.000
Ngãi Giao Châu Đức1 ngày1401.500.0001.700.0002.400.0003.500.0004.000.0004.500.0003.400.0003.800.0005.200.0005.500.0006.700.000
Long Hải Dinh Cô1 ngày2201.800.0002.000.0002.700.0004.500.0005.500.0006.000.0005.000.0005.500.0006.500.0007.000.0007.500.000
Long Hải2 ngày2502.300.0002.600.0003.500.0005.500.0007.000.0008.000.0007.000.0007.500.00010.000.00010.500.00012.500.000
Hodata Resort Binh Châu1 ngày2401.900.0002.200.0002.800.0004.600.0005.700.0006.200.0005.200.0005.700.0006.800.0007.300.0007.700.000
Hodata Resort Binh Châu2 ngày3002.700.0003.000.0004.000.0006.000.0008.000.0008.700.0007.300.0007.800.00010.500.00010.800.00013.000.000
Bình DươngThời gianSố km4 chỗ7 chỗ16 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗLimo 9 chỗLimo 12 chỗLimo 16 chỗLimo 19 chỗLimo 26 chỗ20 Giường32 Giường40 Giường
Dĩ An1 ngày50900.0001.100.0001.500.0002.000.0002.500.0003.000.0002.000.0002.300.0003.300.0003.500.0004.000.000
Khu du lịch Thủy Châu1 ngày50900.0001.100.0001.500.0002.000.0002.500.0003.000.0002.000.0002.300.0003.300.0003.500.0004.000.000
Tp Thủ Dầu Một1 ngày801.200.0001.400.0002.000.0002.500.0003.400.0003.700.0002.800.0003.200.0004.400.0004.700.0005.500.000
KCN VSIP 1 và 21 ngày801.200.0001.400.0002.000.0002.500.0003.400.0003.700.0002.800.0003.200.0004.400.0004.700.0005.500.000
TP mới Bình Dương1 ngày801.200.0001.400.0002.000.0002.500.0003.400.0003.700.0002.800.0003.200.0004.400.0004.700.0005.500.000
KDL Đại Nam1 ngày801.200.0001.400.0002.000.0002.500.0003.400.0003.700.0002.800.0003.200.0004.400.0004.700.0005.500.000
Tân Uyên1 ngày1001.400.0001.600.0002.500.0003.000.0003.500.0004.000.0003.300.0003.500.0005.000.0005.200.0006.300.000
Bến Cát1 ngày1001.400.0001.600.0002.500.0003.000.0003.500.0004.000.0003.300.0003.500.0005.000.0005.200.0006.300.000
Phú Giáo1 ngày1301.600.0001.800.0002.700.0003.500.0004.000.0004.500.0003.500.0003.800.0005.500.0005.800.0007.000.000
Bàu Bàng1 ngày1301.600.0001.800.0002.700.0003.500.0004.000.0004.500.0003.500.0003.800.0005.500.0005.800.0007.000.000
Dầu Tiếng1 ngày1701.800.0002.000.0003.000.0004.000.0004.500.0005.300.0003.800.0004.000.0006.000.0006.300.0007.500.000
Thuê xe đi KDL Đại Nam1 ngày801.200.0001.400.0002.000.0002.500.0003.400.0003.700.0002.800.0003.200.0004.400.0004.700.0005.500.000
Tây NinhThời gianSố km4 chỗ7 chỗ16 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗLimo 9 chỗLimo 12 chỗLimo 16 chỗLimo 19 chỗLimo 26 chỗ20 Giường32 Giường40 Giường
Trảng Bàng1 ngày1001.400.0001.600.0002.500.0003.000.0003.500.0004.000.0003.300.0003.500.0004.500.0004.800.0005.500.00010.000.0008.000.0005.000.000
Dương Minh Châu1 ngày2001.600.0001.800.0002.700.0004.000.0005.000.0005.500.0004.500.0004.700.0006.300.0006.500.0007.800.000
Cửa khẩu Mộc Bài1 ngày1501.500.0001.700.0002.500.0003.500.0004.300.0005.000.0004.000.0004.300.0005.300.0005.500.0007.200.000
Gò Dầu1 ngày1501.500.0001.700.0002.500.0003.500.0004.300.0005.000.0004.000.0004.300.0005.300.0005.500.0007.200.000
TP Tây Ninh1 ngày2001.600.0001.800.0002.700.0004.000.0005.000.0005.500.0004.500.0004.700.0006.300.0006.500.0007.800.000
Châu Thành Tây Ninh1 ngày2201.700.0001.900.0003.000.0004.500.0005.300.0006.000.0004.700.0005.000.0006.500.0006.800.0008.000.000
Tòa thánh Tây Ninh1 ngày2001.600.0001.800.0002.700.0004.000.0005.000.0005.500.0004.500.0004.700.0006.300.0006.300.0007.800.000
Núi Bà Đen1 ngày2201.700.0001.900.0003.000.0004.500.0005.300.0006.000.0004.700.0005.000.0006.500.0006.800.0008.000.000
Chùa Gò Kén1 ngày2001.600.0001.800.0002.700.0004.000.0005.000.0005.500.0004.500.0004.700.0006.300.0006.500.0007.800.000
Tân Châu Đồng Pan1 ngày2502.000.0002.200.0003.400.0004.700.0006.000.0006.500.0005.000.0005.300.0006.700.0007.000.0008.500.000
Tân Biên Xa Mát1 ngày2602.100.0002.300.0003.500.0004.800.0006.200.0006.800.0005.200.0005.400.0007.000.0007.300.0008.700.000
Long Hoa Hòa Thành1 ngày2001.600.0001.800.0002.700.0004.000.0005.000.0005.500.0004.500.0004.700.0006.300.0006.500.0007.800.000
Đồng NaiThời gianSố km4 chỗ7 chỗ16 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗLimo 9 chỗLimo 12 chỗLimo 16 chỗLimo 19 chỗLimo 26 chỗ20 Giường32 Giường40 Giường
Tp Biên Hòa1 ngày601.100.0001.300.0001.800.0002.500.0003.300.0003.800.0002.500.0002.700.0003.700.0004.000.0004.500.000
Nhơn Trạch1 ngày701.200.0001.400.0002.000.0003.000.0003.500.0004.000.0002.800.0003.000.0004.300.0004.500.0005.000.000
KDL Làng Tre Việt1 ngày751.200.0001.400.0002.000.0003.000.0003.500.0004.000.0002.800.0003.000.0004.300.0004.500.0005.000.000
Núi Chứa Chan Gia Lào1 ngày2201.800.0002.000.0003.000.0004.500.0005.500.0006.000.0004.700.0005.000.0006.500.0006.800.0008.000.000
Long Thành1 ngày801.200.0001.400.0002.200.0003.000.0003.500.0004.000.0002.800.0003.200.0004.300.0004.500.0005.200.000
Trảng Bom1 ngày1001.200.0001.500.0002.500.0003.200.0003.700.0004.300.0003.300.0003.500.0004.500.0004.800.0005.500.000
Xuân Lộc1 ngày2201.800.0002.000.0003.000.0004.500.0005.500.0006.000.0004.700.0005.000.0006.500.0006.800.0008.000.000
Trị An1 ngày1201.300.0001.500.0002.300.0003.000.0003.800.0004.300.0003.200.0003.700.0005.000.0005.300.0006.500.000
Long Khánh1 ngày1501.400.0001.600.0002.600.0003.600.0004.400.0005.200.0004.200.0004.400.0005.400.0005.600.0007.300.000
Thống Nhất - Dầu Giây1 ngày1501.400.0001.600.0002.600.0003.600.0004.400.0005.200.0004.200.0004.400.0005.400.0005.600.0007.300.000
Cẩm Mỹ1 ngày1801.500.0001.700.0002.800.0004.000.0005.000.0005.500.0004.400.0004.700.0006.000.0006.300.0007.500.000
Định Quán1 ngày2201.700.0002.000.0003.000.0004.500.0005.500.0006.000.0004.700.0005.000.0006.500.0006.800.0008.000.000
Tân Phú Phương Lâm1 ngày2601.900.0002.200.0003.500.0004.800.0006.000.0006.500.0005.000.0005.500.0007.000.0007.500.0008.500.000
KDL Nam Cát Tiên1 ngày3202.200.0002.500.0003.800.0005.000.0006.500.0007.000.0005.300.0005.700.0007.500.0007.900.0009.000.000
Nam Cát Tiên 2 ngày2 ngày4003.500.0003.800.0004.500.0006.500.0007.500.0008.500.0006.800.0007.300.0008.500.0009.000.00011.000.000
KDL Thác Giang Điền1 ngày801.300.0001.500.0002.200.0003.000.0003.500.0004.000.0002.800.0003.200.0004.300.0004.500.0005.200.000
Đức Mẹ Núi Cúi1 ngày1801.500.0001.700.0002.800.0004.000.0005.000.0005.500.0004.400.0004.700.0006.000.0006.300.0007.500.000
KDL Bửu Long, Biên Hòa1 ngày601.200.0001.300.0001.800.0002.500.0003.300.0003.800.0002.500.0002.700.0003.700.0004.000.0004.500.000
KDL Suối Mơ, Đồng Nai1 ngày2501.800.0002.100.0003.500.0004.800.0006.000.0006.500.0005.000.0005.500.0007.000.0007.500.0008.500.000
KDL Thác Đá Hàn1 ngày1001.300.0001.400.0002.500.0003.200.0003.700.0004.300.0003.300.0003.500.0004.500.0004.800.0005.500.000
Bình ThuậnThời gianSố km4 chỗ7 chỗ16 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗLimo 9 chỗLimo 12 chỗLimo 16 chỗLimo 19 chỗLimo 26 chỗ20 Giường32 Giường40 Giường
Hàm Tân1 ngày2601.900.0002.100.0003.500.0004.800.0006.000.0006.500.0005.000.0005.500.0007.000.0007.500.0008.500.000
Lagi1 ngày3002.000.0002.300.0003.700.0005.000.0006.200.0006.800.0005.200.0005.700.0007.400.0008.300.0009.000.000
Dinh Thầy Thím1 ngày3202.100.0002.400.0003.800.0005.000.0006.200.0006.800.0005.200.0005.700.0007.400.0008.300.0009.000.000
Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh1 ngày3602.300.0002.500.0004.000.0005.500.0006.500.0007.000.0005.500.0006.200.0007.800.0009.000.00010.000.000
TP Phan Thiết1 ngày3802.400.0002.600.0004.200.0005.700.0006.700.0007.300.0005.700.0006.300.0008.000.0009.300.00010.300.000
Hòn Rơm1 ngày4002.500.0002.700.0004.400.0005.900.0007.000.0007.700.0005.900.0006.500.0008.300.0009.500.00010.500.000
Mũi Kê Gà1 ngày3402.200.0002.400.0003.900.0005.300.0006.400.0006.800.0005.300.0006.000.0007.500.0008.500.0009.700.000
Núi Tà Cú1 ngày3002.000.0002.300.0003.700.0005.000.0006.200.0006.800.0005.200.0005.700.0007.400.0008.300.0009.000.000
Mũi Né1 ngày4002.500.0002.700.0004.400.0005.900.0007.000.0007.700.0005.900.0006.500.0008.300.0009.500.00010.500.000
Lagi Cocobeach Camp1 ngày3002.000.0002.300.0003.700.0005.000.0006.200.0006.800.0005.200.0005.700.0007.400.0008.300.0009.000.000
Lagi Biển Cam Bình1 ngày2902.000.0002.200.0003.700.0005.000.0006.200.0006.800.0005.300.0006.000.0007.500.0008.500.0009.700.000
Cổ Thạch1 ngày5503.000.0003.300.0004.500.0007.000.0008.000.0008.500.0007.300.0007.800.0008.500.0008.800.00010.500.000
Đức Linh1 ngày2501.800.0002.000.0003.500.0004.800.0005.800.0006.500.0005.000.0005.500.0007.000.0007.500.0008.500.000
Tuy Phong1 ngày5503.000.0003.300.0004.500.0007.000.0008.000.0008.500.0007.300.0007.800.0008.500.0008.800.00010.500.000
Ninh ThuậnThời gianSố km4 chỗ7 chỗ16 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗLimo 9 chỗLimo 12 chỗLimo 16 chỗLimo 19 chỗLimo 26 chỗ20 Giường32 Giường40 Giường
Phan Rang1 ngày6003.500.0003.700.0004.800.0007.500.0009.000.00010.000.0007.500.0007.800.0009.000.0009.700.00012.000.000
Tháp Chàm1 ngày6103.400.0003.700.0004.800.0007.500.0009.000.00010.000.0007.500.0007.800.0009.000.0009.700.00012.000.000
Núi Chúa1 ngày6804.000.0004.300.0005.500.0008.000.00010.000.00011.000.0008.000.0008.500.00010.000.00011.000.00013.000.000
Bác Ái1 ngày7004.200.0004.500.0005.800.0008.500.00010.500.00011.500.0008.400.0008.800.00010.500.00011.500.00013.500.000
Ninh Hải1 ngày6804.000.0004.300.0005.500.0008.000.00010.000.00011.000.0008.000.0008.500.00010.000.00011.000.00013.000.000
Cà Ná1 ngày5503.000.0003.300.0004.500.0007.000.0008.000.0008.500.0007.300.0007.800.0008.500.0008.800.00010.500.000
Bình PhướcThời gianSố km4 chỗ7 chỗ16 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗLimo 9 chỗLimo 12 chỗLimo 16 chỗLimo 19 chỗLimo 26 chỗ20 Giường32 Giường40 Giường
Chơn Thành1 ngày1601.500.0001.700.0002.500.0003.000.0003.800.0004.600.0003.500.0003.700.0005.000.0005.500.0006.700.000
Tp Đồng Xoài1 ngày2001.600.0001.800.0002.800.0003.800.0004.300.0005.000.0003.700.0004.000.0005.200.0005.700.0007.000.000
Bình Long1 ngày2501.800.0002.000.0003.000.0003.800.0004.600.0005.300.0003.900.0004.300.0005.500.0006.000.0007.300.000
Lộc Ninh1 ngày2601.800.0002.000.0003.000.0003.800.0004.600.0005.300.0003.900.0004.300.0005.500.0006.000.0007.300.000
Bù Đăng1 ngày3002.000.0002.200.0003.300.0004.000.0005.000.0005.700.0004.300.0004.500.0005.800.0006.300.0008.000.000
Phước Long1 ngày3002.000.0002.200.0003.300.0004.000.0005.000.0005.700.0004.300.0004.500.0005.800.0006.300.0008.000.000
Bù Đốp1 ngày3402.200.0002.400.0003.500.0004.200.0005.500.0006.000.0004.400.0004.600.0006.000.0006.500.0008.300.000
Bù Gia Mập1 ngày4002.500.0002.700.0003.800.0004.700.0005.700.0006.500.0004.700.0005.000.0006.500.0006.800.0009.000.00014.000.00011.000.0008.000.000
Bù Gia Mập 2 ngày 1 đêm2 ngày4003.200.0003.700.0004.500.0005.500.0007.000.0008.500.0006.500.0006.800.0008.500.0009.000.00012.000.00019.000.00015.000.00010.000.000
Lâm ĐồngThời gianSố km4 chỗ7 chỗ16 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗLimo 9 chỗLimo 12 chỗLimo 16 chỗLimo 19 chỗLimo 26 chỗ20 Giường32 Giường40 Giường
Madagui1 ngày3002.200.0002.300.0003.500.0004.200.0005.300.0006.000.0004.300.0004.500.0005.900.0006.500.0007.800.000
Bảo Lộc1 ngày4002.500.0002.700.0003.800.0004.700.0005.500.0006.500.0004.700.0005.000.0006.300.0006.800.0008.000.000
Di Linh1 ngày5102.900.0003.200.0004.400.0005.800.0006.700.0008.200.0005.600.0005.800.0007.400.0007.700.0008.900.000
Đức Trọng1 ngày5503.100.0003.400.0004.600.0006.000.0006.900.0008.400.0005.800.0006.000.0007.600.0007.900.0009.100.000
Đơn Dương1 ngày6303.500.0003.800.0005.000.0006.500.0007.500.0009.000.0006.300.0006.500.0008.300.0008.500.00010.000.000
Đà Lạt1 ngày6403.500.0004.500.0005.000.0006.500.0007.500.0009.000.0006.300.0006.500.0008.300.0008.500.00010.000.000
Đà Lạt 2 ngày 2 đêm2 ngày7505.300.0005.600.0006.500.0009.000.00010.500.00012.000.00010.000.00011.000.00016.000.00017.000.00018.000.000
Đà Lạt 3 ngày 2 đêm3 ngày8006.300.0006.800.0007.500.00010.500.00012.500.00014.500.00012.000.00013.000.00018.000.00019.000.00022.000.000
Madagui 2 ngày 1 đêm2 ngày3003.500.0003.700.0004.000.0006.500.0007.500.0008.500.0007.000.0007.500.00013.000.00014.000.00015.000.000
Khánh HòaThời gianSố km4 chỗ7 chỗ16 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗLimo 9 chỗLimo 12 chỗLimo 16 chỗLimo 19 chỗLimo 26 chỗ20 Giường32 Giường40 Giường
Tp Nha Trang1 ngày8004.500.0005.000.0006.500.0008.300.0009.800.00012.500.0007.700.0008.000.0009.500.00010.500.00015.000.000
Tp Cam Ranh1 ngày7104.000.0004.300.0005.900.0007.300.0009.000.00011.500.0006.700.0007.200.0008.800.00010.000.00014.000.000
Đảo Bình Ba2 ngày7105.000.0005.300.0007.500.0009.000.00011.000.00013.000.0008.300.0008.700.00010.500.00013.000.00017.000.000
Đảo Bình Hưng2 ngày7004.700.0005.000.0007.000.0008.500.00010.500.00012.500.0008.000.0008.500.00010.000.00012.500.00016.500.000
Ninh Hòa1 ngày8604.500.0005.000.0006.700.0008.800.00010.400.00014.000.0009.000.0009.300.00011.300.00012.000.00016.000.000
Nha Trang - Đà Lạt 4 ngày4 ngày1200
Cam Đức, Cam Lâm1 ngày7303.800.0004.100.0006.100.0007.500.0009.300.00011.700.0006.900.0007.500.0009.000.00010.300.00014.300.000
Vạn Giã, Vạn Ninh2 ngày910
Mũi Đại Lãnh2 ngày960
Khánh Vĩnh2 ngày800
Diên Khánh2 ngày810
Tô Hạp, Khánh Sơn1 ngày7704.300.0004.700.0006.300.0008.100.0009.700.00012.300.0007.500.0007.700.0009.200.00010.500.00014.500.000
Long AnThời gianSố km4 chỗ7 chỗ16 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗLimo 9 chỗLimo 12 chỗLimo 16 chỗLimo 19 chỗLimo 26 chỗ20 Giường32 Giường40 Giường
Bến Lức1 ngày601.100.0001.300.0001.700.0002.400.0003.000.0003.500.0002.500.0002.800.0003.300.0003.500.0004.000.000
Đức Hòa Hậu Nghĩa1 ngày801.300.0001.400.0001.800.0002.500.0003.300.0003.800.0002.700.0003.000.0004.000.0004.500.0005.500.000
Tp Tân An1 ngày1001.300.0001.400.0001.800.0002.600.0003.500.0004.000.0003.000.0003.300.0004.500.0005.000.0006.000.000
Đức Huệ1 ngày1201.400.0001.600.0002.000.0002.800.0003.500.0004.200.0003.200.0003.500.0004.700.0005.200.0006.500.000
Tân Thạnh1 ngày1901.600.0001.800.0002.500.0003.500.0004.000.0004.500.0003.500.0003.800.0004.700.0005.000.0006.500.000
Mộc Hóa Kiến Tường1 ngày2301.700.0001.900.0002.700.0003.700.0004.500.0005.000.0003.800.0004.000.0005.000.0005.500.0007.000.000
Vĩnh Hưng1 ngày2802.000.0002.200.0003.000.0004.000.0004.800.0005.400.0004.000.0004.300.0005.500.0006.000.0007.500.000
Tân Hưng1 ngày3002.100.0002.300.0003.200.0004.200.0005.000.0005.500.0004.200.0004.500.0005.700.0006.200.0007.700.000
Thạnh Hoá1 ngày1501.500.0001.700.0002.300.0003.000.0003.800.0004.300.0003.300.0003.700.0004.700.0005.400.0006.500.000
Cần Đước1 ngày701.200.0001.400.0001.800.0002.500.0003.300.0004.000.0002.700.0003.000.0004.000.0004.500.0005.500.000
Cần Giuộc1 ngày501.100.0001.300.0001.700.0002.400.0003.000.0003.500.0002.500.0002.800.0003.300.0003.500.0004.000.000
Châu Thành Long An 1 ngày1401.500.0001.600.0002.300.0002.800.0003.700.0004.300.0003.300.0003.500.0004.700.0005.000.0006.300.000
Tân Trụ1 ngày1101.300.0001.400.0001.800.0002.600.0003.500.0004.200.0003.000.0003.300.0004.500.0004.800.0006.000.00010.000.0008.000.0005.000.000
Thủ Thừa1 ngày1001.300.0001.400.0001.800.0002.600.0003.500.0004.000.0003.000.0003.300.0004.500.0004.800.0006.000.00010.000.0008.000.0005.000.000
Tâm Vu1 ngày1301.500.0001.600.0002.000.0002.800.0003.700.0004.400.0003.300.0003.500.0004.700.0005.200.0006.500.000
Tiền GiangThời gianSố km4 chỗ7 chỗ16 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗLimo 9 chỗLimo 12 chỗLimo 16 chỗLimo 19 chỗLimo 26 chỗ20 Giường32 Giường40 Giường
Tp Gò Công1 ngày1201.400.0001.600.0002.300.0002.800.0003.500.0004.300.0003.300.0003.500.0004.700.0005.200.0006.500.000
Tp Mỹ Tho1 ngày1501.500.0001.700.0002.500.0003.000.0003.800.0004.500.0003.500.0003.700.0005.000.0005.500.0006.700.000
Châu Thành, Tiền Giang1 ngày1601.500.0001.700.0002.500.0003.000.0003.800.0004.500.0003.500.0003.700.0005.000.0005.500.0006.700.000
Chợ Gạo1 ngày1601.500.0001.700.0002.500.0003.000.0003.800.0004.500.0003.500.0003.700.0005.000.0005.500.0006.700.000
Cai Lậy1 ngày1901.600.0001.900.0002.500.0003.500.0004.000.0004.500.0003.500.0003.800.0004.700.0005.000.0006.700.000
Cái Bè1 ngày2201.700.0001.900.0002.700.0003.700.0004.500.0005.000.0003.800.0004.000.0005.000.0005.500.0007.000.000
Mỹ Thuận Tiền Giang1 ngày2401.800.0002.000.0003.000.0003.800.0004.600.0005.300.0003.900.0004.200.0005.200.0005.700.0007.200.000
Tân Phước1 ngày1401.500.0001.700.0002.500.0003.000.0003.800.0004.500.0003.500.0003.700.0005.000.0005.500.0006.700.000
Gò Công Đông1 ngày1301.400.0001.600.0002.400.0003.000.0003.700.0004.500.0003.400.0003.700.0005.000.0005.500.0006.700.000
Gò Công Tây1 ngày1301.400.0001.600.0002.400.0003.000.0003.700.0004.500.0003.400.0003.700.0005.000.0005.500.0006.700.000
Bến TreThời gianSố km4 chỗ7 chỗ16 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗLimo 9 chỗLimo 12 chỗLimo 16 chỗLimo 19 chỗLimo 26 chỗ20 Giường32 Giường40 Giường
Tp Bến Tre1 ngày1801.500.0001.700.0002.700.0003.400.0004.200.0004.800.0003.500.0003.700.0004.800.0005.000.0006.800.000
Giồng Trôm1 ngày2201.700.0001.900.0002.900.0003.700.0004.500.0005.200.0003.800.0004.100.0005.100.0005.600.0007.100.000
Mỹ An Tháp Mười1 ngày2401.800.0002.000.0003.000.0003.800.0004.600.0005.300.0003.900.0004.200.0005.200.0005.700.0007.200.000
Cồn Phụng1 ngày1601.400.0001.600.0002.600.0003.300.0004.000.0004.700.0003.300.0003.500.0004.600.0004.800.0006.500.000
Châu Thành Bến Tre1 ngày1601.400.0001.600.0002.600.0003.300.0004.000.0004.700.0003.300.0003.500.0004.600.0004.800.0006.500.000
Mỏ Cày Nam1 ngày2201.700.0001.900.0002.900.0003.700.0004.500.0005.200.0003.800.0004.100.0005.100.0005.600.0007.100.000
Bình Đại1 ngày2501.900.0002.100.0003.100.0003.900.0004.700.0005.400.0004.000.0004.300.0005.300.0005.800.0007.300.000
Thạch Phú1 ngày2802.000.0002.200.0003.300.0004.000.0004.800.0005.500.0004.200.0004.500.0005.700.0006.300.0007.500.000
Mỏ Cày Bắc1 ngày2201.700.0001.900.0002.900.0003.700.0004.500.0005.200.0003.800.0004.100.0005.100.0005.600.0007.100.000
Ba Tri1 ngày2501.900.0002.100.0003.100.0003.900.0004.700.0005.400.0004.000.0004.300.0005.300.0005.800.0007.300.000
KDL Lan Vương1 ngày1601.400.0001.600.0002.600.0003.300.0004.000.0004.700.0003.300.0003.500.0004.600.0004.800.0006.500.000
KDL Hạ Thảo Bến Tre1 ngày1001.300.0001.400.0002.000.0002.700.0003.500.0004.300.0003.000.0003.200.0004.200.0004.500.0006.000.000
Đồng ThápThời gianSố km4 chỗ7 chỗ16 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗLimo 9 chỗLimo 12 chỗLimo 16 chỗLimo 19 chỗLimo 26 chỗ20 Giường32 Giường40 Giường
Mỹ An Tháp Mười1 ngày2401.800.0002.000.0003.000.0003.800.0004.600.0005.300.0003.900.0004.200.0005.200.0005.700.0007.200.000
Nha Mân1 ngày2601.900.0002.100.0003.200.0003.900.0004.700.0005.400.0004.000.0004.300.0005.300.0005.800.0007.300.000
Cao Lãnh1 ngày3002.000.0002.200.0003.300.0004.000.0004.800.0005.500.0004.200.0004.500.0005.700.0006.300.0007.500.000
Thanh Bình1 ngày3402.200.0002.200.0003.500.0004.300.0005.000.0005.700.0004.400.0004.700.0006.000.0006.500.0007.700.000
Tam Nông Tràm Chim1 ngày3402.200.0002.200.0003.500.0004.300.0005.000.0005.700.0004.400.0004.700.0006.000.0006.500.0007.700.000
Hồng Ngự1 ngày3602.300.0002.400.0003.600.0004.400.0005.200.0005.900.0004.600.0004.900.0006.200.0006.700.0007.900.000
Tân Hồng1 ngày3602.300.0002.400.0003.600.0004.400.0005.200.0005.900.0004.600.0004.900.0006.200.0006.700.0007.900.000
Lai Vung1 ngày3202.100.0002.300.0003.400.0004.200.0005.000.0005.600.0004.300.0004.600.0005.800.0006.400.0007.600.000
Tháp Mười1 ngày2401.800.0002.000.0003.000.0003.800.0004.600.0005.300.0003.900.0004.200.0005.200.0005.700.0007.200.000
Lấp Vò1 ngày3202.100.0002.300.0003.400.0004.200.0005.000.0005.600.0004.300.0004.600.0005.800.0006.400.0007.600.000
Sa Đéc1 ngày2802.000.0002.200.0003.300.0004.000.0004.800.0005.500.0004.000.0004.300.0005.400.0005.800.0007.300.000
Cái Tàu Hạ, Châu Thành1 ngày2501.900.0002.100.0003.100.0003.900.0004.700.0005.400.0004.000.0004.300.0005.300.0005.800.0007.300.000
Cần ThơThời gianSố km4 chỗ7 chỗ16 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗLimo 9 chỗLimo 12 chỗLimo 16 chỗLimo 19 chỗLimo 26 chỗ20 Giường32 Giường40 Giường
Tp Cần Thơ1 ngày3402.200.0002.400.0003.500.0004.400.0005.200.0006.000.0004.400.0004.700.0005.800.0006.400.0007.600.000
Ô Môn1 ngày3802.400.0002.600.0003.800.0004.700.0005.500.0006.500.0004.700.0005.000.0006.200.0006.700.0007.900.000
Cờ Đỏ1 ngày4102.600.0002.800.0004.000.0005.000.0005.800.0006.700.0004.900.0005.200.0006.300.0007.000.0008.200.000
KDL Mỹ Khánh1 ngày3502.200.0002.400.0003.500.0004.400.0005.200.0006.000.0004.400.0004.700.0005.800.0006.400.0007.600.000
Vĩnh Thạch Cần Thơ1 ngày3802.400.0002.600.0003.800.0004.700.0005.500.0006.500.0004.700.0005.000.0006.200.0006.700.0007.900.000
Tp Cần Thơ 2 ngày 1 đêm2 ngày400
Phong Điền1 ngày3602.300.0002.500.0003.600.0004.500.0005.300.0006.000.0004.500.0004.800.0005.900.0006.500.0007.700.000
Thốt Nốt1 ngày3802.400.0002.600.0003.800.0004.700.0005.500.0006.500.0004.700.0005.000.0006.200.0006.700.0007.900.000
Thới Lai1 ngày4002.500.0002.700.0003.800.0004.700.0005.500.0006.500.0004.700.0005.000.0006.300.0006.800.0008.000.000
Vĩnh LongThời gianSố km4 chỗ7 chỗ16 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗLimo 9 chỗLimo 12 chỗLimo 16 chỗLimo 19 chỗLimo 26 chỗ20 Giường32 Giường40 Giường
Tp Vĩnh Long1 ngày2601.900.0002.100.0003.200.0003.900.0004.700.0005.400.0004.000.0004.300.0005.300.0005.800.0007.300.000
Tam Bình1 ngày3002.100.0002.300.0003.400.0004.100.0004.900.0005.600.0004.300.0004.600.0005.800.0006.400.0007.600.000
Long Hồ1 ngày2802.000.0002.200.0003.300.0004.000.0004.800.0005.500.0004.200.0004.500.0005.700.0006.300.0007.500.000
Mang Thít1 ngày3002.100.0002.300.0003.400.0004.100.0004.900.0005.600.0004.300.0004.600.0005.800.0006.400.0007.600.000
Trà Ôn1 ngày3602.300.0002.500.0003.600.0004.500.0005.300.0006.000.0004.500.0004.800.0006.200.0006.700.0008.000.000
Vũng Liêm1 ngày3002.100.0002.300.0003.400.0004.100.0004.900.0005.600.0004.300.0004.600.0005.800.0006.400.0007.600.000
Bình Minh1 ngày3202.200.0002.400.0003.500.0004.200.0005.000.0005.700.0004.400.0004.700.0005.900.0006.500.0007.700.000
Bình Tân1 ngày3002.100.0002.300.0003.400.0004.100.0004.900.0005.600.0004.300.0004.600.0005.800.0006.400.0007.600.000
KDL Vinh Sang Long Hồ1 ngày2802.000.0002.200.0003.300.0004.000.0004.800.0005.500.0004.200.0004.500.0005.700.0006.300.0007.500.000
Trà VinhThời gianSố km4 chỗ7 chỗ16 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗLimo 9 chỗLimo 12 chỗLimo 16 chỗLimo 19 chỗLimo 26 chỗ20 Giường32 Giường40 Giường
TP Trà Vinh1 ngày2802.000.0002.200.0002.800.0004.000.0005.000.0006.000.0004.200.0004.700.0008.000.0008.500.0009.000.000
Càng Long1 ngày2601.900.0002.100.0002.700.0003.900.0004.900.0005.800.0004.000.0004.500.0007.800.0008.300.0008.800.000
Tiểu Cần1 ngày3202.200.0002.400.0003.500.0004.500.0005.500.0006.500.0004.500.0005.000.0008.500.0009.000.00010.000.000
Trà Cú1 ngày3502.300.0002.500.0003.700.0004.800.0005.800.0006.800.0004.900.0005.400.0009.000.0009.500.00010.500.000
Duyên Hải1 ngày3802.400.0002.600.0003.900.0005.000.0006.000.0007.000.0005.000.0005.500.0009.300.0009.800.00010.800.000
Cầu Kè1 ngày3002.100.0002.300.0003.400.0004.300.0005.300.0006.300.0004.300.0004.800.0008.300.0008.800.0009.800.000
Cầu Ngang
Châu Thành, Trà Vinh
An GiangThời gianSố km4 chỗ7 chỗ16 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗLimo 9 chỗLimo 12 chỗLimo 16 chỗLimo 19 chỗLimo 26 chỗ20 Giường32 Giường40 Giường
Long Xuyên1 ngày3802.400.0002.600.0003.800.0004.700.0005.500.0006.500.0004.700.0005.000.0006.200.0006.700.0007.900.000
Tân Châu1 ngày4202.600.0002.800.0004.000.0005.000.0005.800.0007.500.0004.900.0005.200.0006.500.0007.000.0008.200.000
Tri Tôn1 ngày5002.800.0003.000.0004.300.0005.700.0006.500.0007.800.0005.300.0005.500.0007.000.0007.500.0008.700.000
Núi Cấm Tịnh Biên1 ngày5002.800.0003.000.0004.300.0005.700.0006.500.0007.800.0005.300.0005.500.0007.000.0007.500.0008.700.000
Chợ Mới1 ngày3802.400.0002.600.0003.800.0004.700.0005.500.0006.500.0004.700.0005.000.0006.200.0006.700.0007.900.000
Chùa Bà Châu Đốc1 ngày5503.000.0003.300.0004.500.0005.900.0006.800.0008.300.0005.700.0005.900.0007.500.0007.800.0009.000.000
Ba Chúc1 ngày5102.800.0003.000.0004.300.0005.000.0005.800.0007.500.0004.900.0005.200.0006.500.0007.000.0008.200.000
Châu Đốc - Cần Thơ3 ngày7505.000.0005.300.0006.500.0008.500.00010.500.00012.000.0007.700.0008.000.00011.000.00011.500.00013.500.000
Óc Eo, Thoại Sơn
An Châu, Châu Thành
Cái Dầu, Châu Phú
Nhà Bàng, Tịnh Biên
Núi Sập, Thoại Sơn
Phú Hòa, Thoại Sơn
Kiên GiangThời gianSố km4 chỗ7 chỗ16 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗLimo 9 chỗLimo 12 chỗLimo 16 chỗLimo 19 chỗLimo 26 chỗ20 Giường32 Giường40 Giường
Tân Hiệp Kiên Giang1 ngày4502.100.0002.700.0003.100.0005.300.0006.500.0008.000.000
Tp Rạch Giá1 ngày5002.300.0002.600.0003.300.0005.400.0006.600.0008.300.000
Rạch Sỏi1 ngày5202.300.0002.600.0003.300.0005.600.0007.200.0008.300.000
Hòn Đất1 ngày5502.400.0002.900.0003.300.0006.000.0007.500.0008.400.000
U Minh Thượng1 ngày6003.300.0003.400.0004.100.0006.300.0007.200.0009.100.000
Biển Hà Tiên1 ngày6503.300.0003.400.0004.100.0006.400.0007.300.0009.400.000
Rạch Giá 2 ngày 1 đêm2 ngày550
Hà Tiên 2 ngày 1 đêm2 ngày700
Hà Tiên 3 ngày 2 đêm3 ngày750
Giồng Riềng1 ngày500
Vĩnh Thuận1 ngày500
Kiên Lương1 ngày600
Hậu GiangThời gianSố km4 chỗ7 chỗ16 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗLimo 9 chỗLimo 12 chỗLimo 16 chỗLimo 19 chỗLimo 26 chỗ20 Giường32 Giường40 Giường
Tp Vị Thanh1 ngày4202.600.0002.800.0004.000.0005.000.0005.700.0006.700.0004.900.0005.200.0006.400.0006.900.0008.200.000
Ngã Ba Cái Tắc1 ngày3802.400.0002.600.0003.800.0004.700.0005.500.0006.500.0004.700.0005.000.0006.200.0006.700.0007.900.000
Thị Xã Ngã Bảy Phụng Hiệp1 ngày4002.500.0002.700.0003.900.0004.800.0005.600.0006.600.0004.800.0005.100.0006.300.0006.800.0008.000.000
Phụng Hiệp Cây Dương1 ngày4002.500.0002.700.0003.900.0004.800.0005.600.0006.600.0004.800.0005.100.0006.300.0006.800.0008.000.000
Long Mỹ1 ngày4502.800.0003.000.0004.200.0005.200.0006.000.0006.900.0005.000.0005.300.0006.500.0007.000.0008.300.000
Một Ngàn1 ngày
Bảy Ngàn1 ngày
Ngã Sáu, Châu Thành1 ngày
Mái Dầm, Châu Thành1 ngày
Kinh Cùng, Phung Hiệp1 ngày
Cây Dương, Phung Hiệp1 ngày
Búng Tàu, Phung Hiệp1 ngày
Nàng Mau, Vị Thủy1 ngày
Vĩnh Viễn, Long Mỹ1 ngày
Sóc TrăngThời gianSố km4 chỗ7 chỗ16 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗLimo 9 chỗLimo 12 chỗLimo 16 chỗLimo 19 chỗLimo 26 chỗ20 Giường32 Giường40 Giường
Tp Sóc Trăng1 ngày4402.700.0002.900.0004.100.0005.100.0005.800.0006.800.0005.000.0005.300.0006.500.0007.000.0008.300.000
Long Phú1 ngày4602.900.0003.100.0004.300.0005.300.0006.000.0006.900.0005.100.0005.400.0006.600.0007.100.0008.400.000
Thạnh Trị1 ngày5303.000.0003.300.0004.500.0005.900.0006.800.0008.300.0005.700.0005.900.0007.500.0007.800.0009.000.000
Thị xã Vĩnh Châu1 ngày5403.000.0003.300.0004.500.0005.900.0006.800.0008.300.0005.700.0005.900.0007.500.0007.800.0009.000.000
Trần Đề1 ngày5002.800.0003.000.0004.300.0005.700.0006.500.0007.800.0005.300.0005.500.0007.000.0007.500.0008.700.000
Kế Sách1 ngày4002.500.0002.700.0003.900.0004.800.0005.600.0006.600.0004.800.0005.100.0006.300.0006.800.0008.000.000
Ngã Năm1 ngày5002.800.0003.000.0004.300.0005.700.0006.500.0007.800.0005.300.0005.500.0007.000.0007.500.0008.700.000
Mỹ Xuyên1 ngày5002.800.0003.000.0004.300.0005.700.0006.500.0007.800.0005.300.0005.500.0007.000.0007.500.0008.700.000
Bạc LiêuThời gianSố km4 chỗ7 chỗ16 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗLimo 9 chỗLimo 12 chỗLimo 16 chỗLimo 19 chỗLimo 26 chỗ20 Giường32 Giường40 Giường
Tp Bạc Liêu1 ngày5503.300.0003.600.0004.800.0007.000.0008.000.00010.500.0007.300.0008.400.00011.500.00012.500.00014.500.000
Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy1 ngày6003.500.0003.800.0005.000.0007.500.0008.500.00011.000.0007.500.0008.500.00012.000.00013.000.00015.000.000
Cha Diệp mẹ Nam Hải1 ngày6804.000.0004.300.0005.500.0008.000.0009.000.00012.000.0008.000.0009.000.00013.000.00014.000.00016.000.000
Giá Rai1 ngày6003.500.0003.800.0005.000.0007.500.0008.500.00011.000.0007.500.0008.500.00012.000.00013.000.00015.000.000
Hồng Dân1 ngày
Thị trấn Phước Long1 ngày
Châu Hưng, Vĩnh Lợi1 ngày
Gành Hào, Đông Hải1 ngày
Thị trấn Hòa Bình1 ngày
Cà MauThời gianSố km4 chỗ7 chỗ16 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗLimo 9 chỗLimo 12 chỗLimo 16 chỗLimo 19 chỗLimo 26 chỗ20 Giường32 Giường40 Giường
Tp Cà Mau1 ngày6203.100.0003.100.0003.900.0006.300.0007.400.0009.100.000
Hòn Đá Bạc Sông Đốc1 ngày7003.700.0004.100.0004.900.0007.100.0008.500.00010.000.000
Năm Căn1 ngày7503.700.0004.100.0004.900.0007.300.0009.000.00010.600.000
Mũi Cà Mau1 ngày8003.900.0004.100.0005.300.0007.400.0009.100.00011.300.000
Thị trấn U Minh1 ngày
Thị trấn Trần Văn Thời1 ngày
Thị trấn Cái Nước1 ngày
Thị trấn Đầm Dơi1 ngày
Cái Đôi Vàm, Phú Tân1 ngày
Rạch Gốc, Ngọc Hiển1 ngày

Lưu ý:

  • Giá bao gồm xăng, phí cầu đường; chưa gồm bến bãi (nếu có).
  • Giá trên chưa bao gồm VAT, chi phí ăn ngủ của tài xế và các chi phí phát sinh ngoài chương trình (nếu có).
  • Bảng giá cho thuê xe Inbound trên áp dụng cho các ngày thường. Vào dịp cuối tuần hay lễ tết, giá thuê xe có thể tăng hơn. Quý khách vui lòng liên hệ để được tư vấn và có giá thuê xe tốt nhất.

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua Zalo để nhận ngay chính sách giá tốt nhất

Ưu đãi 5% qua ZALO

HÃY LIÊN KẾT ĐẾN LINK SAU ĐỂ CÓ THỂ COI TỔNG HỢP BẢNG GIÁ CHI TIẾT CỦA NHIEUXE.VN

https://nhieuxe.vn/gia-thue-xe-tai-tphcm

5. Các loại xe cho thuê Inbound

5.1. Xe 4 chỗ

Xe 4 chỗ là lựa chọn lý tưởng cho các nhóm du lịch nhỏ, gia đình hoặc cặp đôi muốn di chuyển linh hoạt. Với kích thước gọn gàng, xe 4 chỗ dễ dàng di chuyển trong các khu vực đông đúc, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí.

Các dòng xe 4 chỗ: Toyota Vios, Hyundai Accent, Mazda, ... Các dòng xe 4 chỗ hạng sang như Mercedes, Audi, Lexus, ...

Xe Mercedes 4 chỗ
Xe Mercedes 4 chỗ
Xe Audi 4 chỗ
Xe Audi 4 chỗ

5.2. Xe 7 chỗ

Xe 7 chỗ phù hợp cho các nhóm du lịch từ 5 đến 7 người. Không gian rộng rãi và thoải mái của xe 7 chỗ giúp hành khách có thể thư giãn trong suốt chuyến đi dài. Xe cũng được trang bị đầy đủ tiện nghi, đáp ứng nhu cầu di chuyển dài ngày. 

Các dòng xe 7 chỗ: Kia Carnival, Toyota Innova, Toyota Rush, Mazda CX-8, Kia Sorento,...

Kia Carnival 7 chỗ
Kia Carnival 7 chỗ
Nội thất xe Kia Carnival 7 chỗ
Nội thất xe Kia Carnival 7 chỗ

5.3. Xe 16 chỗ

Xe 16 chỗ thường được sử dụng cho các đoàn du lịch hoặc các công ty tổ chức sự kiện. Với không gian rộng rãi và ghế ngồi êm ái, xe 16 chỗ mang đến sự thoải mái cho hành khách trong suốt hành trình.

Xe 16 chỗ cũng được trang bị đầy đủ các tiện nghi cần thiết, giúp du khách có những trải nghiệm tuyệt vời trong chuyến đi. Đây là lựa chọn phổ biến cho các tour du lịch lớn hoặc các sự kiện quy mô nhỏ.

Các dòng xe 16 chỗ: Ford Transit, Iveco Daily Plus, Hyundai Solati,...

Hyundai Solati 16 chỗ
Hyundai Solati 16 chỗ

5.4. Xe 29 chỗ

Xe 29 chỗ là lựa chọn lý tưởng cho các đoàn du lịch đông người, các trường học tổ chức chuyến tham quan học tập. Với khoang hành lý rộng, xe 29 chỗ dễ dàng vận chuyển hành lý và thiết bị, giúp du khách có thể mang theo những vật dụng cần thiết trong suốt hành trình.

Các dòng xe 29 chỗ: Universe-mini (hay còn gọi U-con), Isuzu Samco, Hyundai, Thaco Town,...

Dòng xe 29 chỗ Universe
Dòng xe 29 chỗ Universe
Dòng xe 29 chỗ Universe
Dòng xe 29 chỗ Universe

5.5. Xe 45 chỗ

Xe 45 chỗ phù hợp cho các tour du lịch lớn, các đơn vị tổ chức sự kiện quy mô lớn. Với đầy đủ tiện nghi, xe 45 chỗ đảm bảo sự thoải mái cho du khách trong hành trình dài.

Các dòng xe 45 chỗ: Hyundai Space, Samco Universe, Thaco Bluesky, Hyundai Universe, Kia Grandbird

Xe 45 chỗ Universe
Xe 45 chỗ Universe
Xe 45 chỗ Universe
Xe 45 chỗ Universe
Xe 45 chỗ Kia Granbird
Xe 45 chỗ Kia Granbird
Xe 45 chỗ Kia Granbird
Xe 45 chỗ Kia Granbird

5.6. Xe limousine

Xe limousine là lựa chọn cao cấp, sang trọng, mang đến trải nghiệm du lịch đẳng cấp cho du khách. Với nội thất sang trọng và tiện nghi hiện đại, xe limousine phù hợp cho các chuyến du lịch VIP hoặc các sự kiện quan trọng.

Các dòng xe limousine: Xe Solati limousine 9 chỗ, 16 chỗ,..

DÒng xe Hyundai Solati Limousine
Dòng xe Hyundai Solati 
Nội thất xe Hyundai Solati Limousine
Nội thất xe Hyundai Solati Limousine

6. Quy trình thuê xe Inbound

6.1. Tìm kiếm và lựa chọn công ty cho thuê xe

Bước đầu tiên trong quy trình thuê xe là tìm kiếm các công ty cho thuê xe. Bạn có thể sử dụng internet để tra cứu thông tin, tham khảo các trang web đánh giá, hoặc nhờ bạn bè, người quen giới thiệu. 

Khi lựa chọn công ty, du khách nên so sánh dịch vụ, giá cả và uy tín của các đơn vị để tìm ra đơn vị phù hợp nhất với nhu cầu của mình. Việc tham khảo ý kiến từ những người đã sử dụng dịch vụ sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan hơn về chất lượng dịch vụ của công ty.

6.2. Đặt xe và ký hợp đồng

Sau khi đã lựa chọn được công ty cho thuê xe, bạn cần liên hệ để đặt xe và trao đổi về nhu cầu, lịch trình của mình. Trong quá trình này, bạn nên cung cấp thông tin chi tiết về số lượng hành khách, loại xe mong muốn và thời gian thuê xe.

Khi đã thống nhất được các điều khoản sẽ tiến hành ký hợp đồng thuê xe. Trong hợp đồng, cần ghi rõ các điều khoản như loại xe, giá cả, lịch trình, phương thức thanh toán và trách nhiệm của hai bên.

Sau khi thống nhất về điều khoản, chi phí sẽ tiến hành ký kết hợp đồng
Sau khi thống nhất về điều khoản, chi phí sẽ tiến hành ký kết hợp đồng

6.3. Thanh toán và đặt cọc

Nhiều công ty cho thuê xe yêu cầu đặt cọc một khoản tiền nhất định để đảm bảo việc thuê xe. Khoản đặt cọc này sẽ được hoàn lại khi bạn trả xe. Bạn thanh toán theo phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng, có thể là tiền mặt hoặc chuyển khoản.

6.4. Nhận xe và kiểm tra

Đến địa điểm đã hẹn để nhận xe và đừng quên mang theo giấy tờ tùy thân và hợp đồng thuê xe. Trước khi nhận xe, du khách cần kiểm tra xe để đảm bảo rằng xe còn mới, sạch sẽ và đầy đủ tiện nghi. Kiểm tra tình trạng hoạt động của xe, các chức năng của xe có hoạt động ổn định không. 

7. Kinh nghiệm và lưu ý khi thuê xe Inbound

7.1. Đọc kỹ hợp đồng và điều khoản

Một trong những kinh nghiệm quan trọng khi thuê xe Inbound là đọc kỹ hợp đồng và các điều khoản trước khi ký. Bạn nên nắm rõ các điều khoản liên quan đến thời gian thuê xe, giá cả, phương thức thanh toán và trách nhiệm bồi thường, bảo hiểm. Việc này sẽ giúp bạn tránh được những hiểu lầm không đáng có và đảm bảo quyền lợi của mình trong suốt quá trình thuê xe.

7.2. Kiểm tra xe trước khi nhận

Kiểm tra kỹ lưỡng bề ngoài của xe, kể cả các vết xước, móp méo, và tình trạng lốp xe. Nếu phát hiện bất kỳ hư hỏng nào, hãy yêu cầu công ty ghi chú lại trong hợp đồng. Kiểm tra cả nội thất bên trong, đảm bảo rằng nội thất xe sạch sẽ và các thiết bị an toàn như phanh, đèn, và gương đều hoạt động tốt. Nếu có thể, hãy lái thử xe một đoạn ngắn để kiểm tra cảm giác lái và các chức năng của xe.

Kiểm tra kỹ trước khi nhận xe để phòng trường hợp không mong muốn
Kiểm tra kỹ trước khi nhận xe để phòng trường hợp không mong muốn

7.3. Giao tiếp hiệu quả với tài xế

Khi giao tiếp với tài xế, hãy diễn đạt rõ ràng về địa điểm bạn muốn đến, thời gian và bất kỳ yêu cầu đặc biệt nào khác. Một lưu ý nhỏ để tạo  ra một không khí thoải mái và dễ chịu cho cả hai bên khi giao tiếp chính là tôn trọng và lịch sử. Các lái xe Inbound đều có thể hiểu các câu tiếng Anh cơ bản vì thế mà không lo lắng tài xế không hiểu ý của bạn. 

7.4. Xử lý tình huống khẩn cấp

Trong quá trình thuê xe, có thể xảy ra những tình huống khẩn cấp. Do đó, hãy lưu lại  thông tin liên lạc của công ty cho thuê xe và tài xế. Nếu gặp phải sự cố, du khách nên giữ bình tĩnh và tìm cách giải quyết vấn đề một cách hợp lý.

Thuê xe Inbound không chỉ đơn thuần là việc cung cấp phương tiện di chuyển, mà còn giúp nâng cao chất lượng dịch vụ du lịch. Với sự tiện lợi, an toàn và thoải mái mà dịch vụ này mang lại, du khách có thể dễ dàng khám phá nhiều địa điểm nổi tiếng, tìm hiểu văn hóa địa phương và tận hưởng những khoảnh khắc đáng nhớ trong chuyến đi của mình.

HỆ THỐNG ĐẶT XE TRỰC TUYẾN NHIEUXE.VN

  • Hotline 1: 0707.247.777
  • Hotline 2: 0985.70.75.81 (English)
  • Website: www.nhieuxe.vn
  • Facebook: facebook.com/nhieuxe.vn
  • Email: nhieuxe@gmail.com
  • TRỤ SỞ: 226/51 An Dương Vương, Phường Bình Phú (Q.8 cũ), Tp Hồ Chí Minh
  • VPGD 1: 60 Vũ Tông Phan, Phường Bình Trưng (Q.2 cũ), Tp Hồ Chí Minh
  • VPGD 2: 03 Miếu Bình Đông, Phường Bình Trị Đông (Q. Bình Tân cũ), Tp Hồ Chí Minh
  • VPGD 3: 183 Tân Sơn, Phường Tân Sơn (Q. Tân Bình cũ), Tp Hồ Chí Minh
Chia sẽ:

Cập nhật 22:29 12/12/2025

Nguyễn Tiến Đạt
Nguyễn Tiến Đạt

Tôi là Nguyễn Tiến Đạt, người sáng lập Công ty TNHH NHIEUXE.VN, đồng thời là tác giả các bài viết về dịch vụ cho thuê xe trên website NHIEUXE.VN.

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành vận tải du lịch, tôi hiểu được những lo lắng chung của khách hàng khi tìm kiếm dịch vụ cho thuê xe: Làm sao để chọn được xe phù hợp? Chuyến đi có an toàn không? Chi phí có xứng đáng với chất lượng không? Các bài viết của tôi được viết với mục tiêu giải quyết những lo lắng này, cung cấp thông tin chi tiết và cập nhật để giúp khách hàng cảm thấy tự tin khi lựa chọn dịch vụ của chúng tôi.

Tôi nỗ lực giúp bạn đọc hiểu được quy trình thuê xe, cách chọn xe phù hợp cho chuyến đi của mình và đưa ra những mẹo để hành trình của họ trở nên dễ dàng và thoải mái hơn. Tại Nhieuxe.vn, chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng khách hàng trên mọi hành trình.

  • 4
  • 7
  • 16
  • 29
  • 45
  • Limousine
  • Xe Cưới - Xe Hoa
  • Kia K3 16AT
  • Kia Morning SI AT
  • Toyota Vios E
  • Toyota Altis 2.0
  • Toyota Camry 2.0E
  • Chevrolet Cruza LT
  • Mazda 2 Sedan
  • Dịch vụ cho thuê xe hoa - xe cưới
  • Dòng xe: BMW, Camry, Mazda, Mercedes, Toyota Vios, Kia..
  • Màu xe: Trắng/Đen/Đỏ
  • Đời xe: 2017 trở lên
  • Số ghế ngồi: 5 chỗ
  • Có sẵn hoa cưới kết theo xe
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ xăng 4 xi lanh
  • Hộp số: tự động 6 cấp
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đỏ
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Toyota
  • Chỗ Ngồi: 5 chỗ
  • Số Lượng: 6
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ xăng 4 xi lanh
  • Hộp số: tự động
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đỏ
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Toyota
  • Chỗ Ngồi: 4 chỗ
  • Số Lượng: 6
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ xăng 4 xi lanh
  • Hộp số: tự động
  • Màu xe: Đen/Trắng/Bạc/Đỏ/Xám
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Toyota
  • Chỗ Ngồi: 5 chỗ
  • Số Lượng: 8
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ xăng 4 xi lanh
  • Hộp số: tự động
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đỏ
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Toyota
  • Chỗ Ngồi: 5 chỗ
  • Số Lượng: 5
  • Các Dòng Xe Khác
  • Số chỗ ngồi : 5 chỗ
  • Kiểu dáng : Sedan
  • Màu sắc: Bạc/Đen/Đỏ
  • Nhiên liệu : Xăng
  • Số tự động 6 cấp
  • Số lượng: 10 chiếc
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ xăng 4 xi lanh
  • Hộp số: tự động 6 cấp
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Đen/Đỏ
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Toyota
  • Chỗ Ngồi: 5 chỗ
  • Số Lượng: 6
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ xăng 4 xi lanh
  • Hộp số: tự động 6 cấp
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đỏ
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Toyota
  • Chỗ Ngồi: 5 chỗ
  • Số Lượng: 10
  • Các Dòng Xe Khác
  • Toyota Innova E
  • Toyota Fortuner 2.5G
  • Kia Sedona
  • Kia Sorento 2WD DAT
  • Mitsubishi XPander
  • Honda CR-V
  • Kia Carnival
  • Động cơ xăng 4 xi lanh
  • Hộp số: số sàn 5 cấp
  • Màu xe: Trắng/Đen/Xám/Đỏ
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Toyota
  • Chỗ Ngồi: 8 chỗ
  • Số Lượng: 15
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ máy dầu 4 xi lanh
  • Hộp số: tự động
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đỏ
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Toyota
  • Chỗ Ngồi: 8 chỗ
  • Số Lượng: 10
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ máy xăng/dầu 4 xi lanh
  • Hộp số: tự động 6 cấp
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đỏ
  • Đời Xe: 2018 trở lên
  • Hãng Xe: Toyota
  • Chỗ Ngồi: 7 chỗ
  • Số Lượng: 15
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ máy xăng 4 xi lanh
  • Hộp số: tự động 6 cấp
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đỏ
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Toyota
  • Chỗ Ngồi: 7 chỗ
  • Số Lượng: 10
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ xăng 4 xi lanh
  • Hộp số: số sàn 5 cấp
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Nâu/Đen
  • Đời Xe: 2018 trở lên
  • Hãng Xe: Toyota
  • Chỗ Ngồi: 7 chỗ
  • Số Lượng: 21
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ xăng DOHC I4
  • Hộp số: vô cấp
  • Màu xe: Trắng/Đen/Xám/Đỏ
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Toyota
  • Chỗ Ngồi: 7 chỗ
  • Số Lượng: 8
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ máy xăng/dầu 4 xi lanh
  • Hộp số: tự động 6 cấp
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đỏ
  • Đời Xe: 2021 trở lên
  • Hãng Xe: Kia
  • Chỗ Ngồi: 7 chỗ
  • Số Lượng: 8
  • Các Dòng Xe Khác
  • Ford Transit
  • Hyundai Solati
  • Động cơ Turbo Diesel 2,4L
  • Hộp số: số tay 6 cấp
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đen
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Ford
  • Chỗ Ngồi: 16 chỗ
  • Số Lượng: 30
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng
  • Hộp số: số tay 6 cấp
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đen
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Huyndai
  • Chỗ Ngồi: 16 chỗ
  • Số Lượng: 30
  • Các Dòng Xe Khác
  • Isuzu Samco
  • Thaco Town
  • Hyundai County
  • Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đen/...
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Isuzu
  • Chỗ Ngồi: 29 chỗ
  • Số Lượng: 40
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ:Hyundai Diesel 4 xi lanh thẳng hàng
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đen/...
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Thaco
  • Chỗ Ngồi: 29 chỗ
  • Số Lượng: 33
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đen/...
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Hyundai
  • Chỗ Ngồi: 29 chỗ
  • Số Lượng: 10
  • Các Dòng Xe Khác
  • Thaco Blue Sky
  • Huyndai Universe
  • Hyundai Aero Space
  • Kia Grandbird
  • Động cơ: Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đen/Vàng/Đỏ
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Thaco
  • Chỗ Ngồi: 45 chỗ (không tính lái xe + phụ xe)
  • Số Lượng: 28
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ: Diesel, 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, turbo khí nạp, Euro 4
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đen/...
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Huyndai
  • Chỗ Ngồi: 45 chỗ (không tính lái xe + phụ xe)
  • Số Lượng: 38
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ: Diesel, 4kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đen/...
  • Hãng Xe: Huyndai
  • Chỗ Ngồi: 45 chỗ (không tính lái xe + phụ xe)
  • Số Lượng: 30
  • Các Dòng Xe Khác

Động cơ: Diesel, 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, turbo khí nạp, Euro 4

Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đen/...

Đời Xe: 2024 trở lên

Hãng Xe: KIA

Chỗ Ngồi: 45 chỗ (không tính lái xe + phụ xe)

Số Lượng: 7

Các Dòng Xe Khác

  • Limousine 9 chỗ
  • Limousine 12 chỗ
  • Limousine 16 chỗ
  • Limousine 19 chỗ
  • Limousine 29 chỗ
  • Màu xe: Đen/Đỏ
  • Đời Xe: 2020 trở lên
  • Hãng Xe: Dcar
  • Chỗ Ngồi: 9 chỗ (không tính lái xe)
  • Số Lượng: 15
  • Các Dòng Xe Khác
  • Màu xe: Đen/Đỏ
  • Đời Xe: 2020 trở lên
  • Hãng Xe: Dcar
  • Chỗ Ngồi: 11 chỗ (không tính lái xe)
  • Số Lượng: 06
  • Các Dòng Xe Khác
  • Màu xe: Đen
  • Đời Xe: 2020 trở lên
  • Hãng Xe: Dcar
  • Chỗ Ngồi: 15 chỗ (không tính lái xe)
  • Số Lượng: 10
  • Các Dòng Xe Khác
  • Màu xe: Đen/Đỏ
  • Đời Xe: 2020 trở lên
  • Hãng Xe: Dcar
  • Chỗ Ngồi: 18 chỗ (không tính lái xe + phụ xe)
  • Số Lượng: 04
  • Các Dòng Xe Khác
  • Màu xe: Đen/Đỏ
  • Đời Xe: 2020 trở lên
  • Hãng Xe: Dcar
  • Chỗ Ngồi: 28 chỗ (không tính lái xe)
  • Số Lượng: 06
  • Các Dòng Xe Khác
ĐẶT XE
HOTLINE ZALO TELEGRAM