Cho thuê xe 7 chỗ TPHCM tự lái và có tài xế 2026

Nội dung1. Bảng giá thuê xe 7 chỗ TPHCM theo ngày - Tự lái & có tài xế [05/2026]1.1 Thuê xe 7 chỗ tự lái tại TPHCM1.2 Thuê xe 7 chỗ có tài xế tại TPHCM1.3 Giá thuê xe 7 chỗ theo giờ tại TPHCM2. Bảng giá thuê xe 7 chỗ đi các tỉnh từ TPHCM [05/2026]2.1 Tuyến Golf2.2 Nội thành & lân cận TPHCM2.3 Bà Rịa - Vũng Tàu2.4 Bình Dương2.5 Tây Ninh2.6 Đồng Nai2.7 Bình Thuận2.8 Ninh Thuận2.9 Bình Phước2.10 Lâm Đồng2.11 Khánh Hòa2.12 Long An2.13 Tiền Giang2.14 Bến Tre2.15 Đồng Tháp2.15 Cần Thơ2.16 Vĩnh Long2.17 Trà Vinh2.18 An Giang2.19 Kiên Giang2.20 Hậu Giang2.21 Sóc Trăng2.22 Bạc Liêu2.23 Cà Mau2.24 Tây Nguyên & Miền Trung3. Dịch vụ thuê xe 7 chỗ TPHCM đưa đón sân bay & theo tháng3.1 Đưa đón sân bay Tân Sơn Nhất3.2 Thuê xe 7 chỗ theo tháng3.3 Thuê xe hoa 7 chỗ4. Nên chọn dòng xe nào khi thuê xe 7 chỗ tại TPHCM?4.1. Mitsubishi Xpander 4.2. Toyota Innova 4.3. Toyota Fortuner4.4. Kia Sedona/Carnival 5. Câu hỏi thường gặp về thuê xe 7 chỗ TPHCMThuê xe 7 chỗ TPHCM cần giấy tờ gì?Có giới hạn độ tuổi khi thuê xe 7 chỗ tự lái tại TPHCM không?Giá thuê xe 7 chỗ đi Vũng Tàu từ TPHCM bao nhiêu?Giá thuê xe 7 chỗ đi Đà Lạt từ TPHCM bao nhiêu?Nhieuxe.vn có bảng giá đi tỉnh sẵn hay phải báo giá từng lần?Đặt xe trước bao lâu là hợp lý?

Bạn đang cần thuê xe 7 chỗ TPHCM cho chuyến du lịch, công tác hay đưa đón gia đình cuối tuần - nhưng lo gặp xe đời cũ, ám mùi hoặc phát sinh phí ẩn sau khi nhận xe?

Thuê xe 7 chỗ tại TPHCM Uy tín

Tại Nhieuxe.vn, chúng tôi vận hành đội xe 7 chỗ cho thuê tại TPHCM gồm Innova, Fortuner, Kia Sedona, Carnival và Xpander - Tất cả đời 2020 trở lên, nội thất bọc da sạch sẽ, bảo dưỡng định kỳ theo lịch. Mỗi chuyến đi đều được tư vấn dòng xe phù hợp với số người, hành lý và cung đường cụ thể - không chỉ đơn giản là chốt giá rồi giao xe.

Cam kết 3 KHÔNG áp dụng toàn bộ dịch vụ: không xe cũ nát, không phí ẩn phát sinh, không thủ tục rườm rà. Giao xe tận nơi trong 30 phút, đặt xe hoàn toàn online. Tham khảo bảng giá chi tiết và các dòng xe được ưu chuộng nhất tháng 5/ 2026 ngay dưới đây.

1. Bảng giá thuê xe 7 chỗ TPHCM theo ngày - Tự lái & có tài xế [05/2026]

Đây là bảng giá chuẩn cho hành trình ngắn hạn trong nội ô và các tuyến phổ biến. Giá cố định, không phát sinh thêm trong phạm vi km và thời gian quy định.

Thuê xe 7 chỗ
Các dòng xe 7 chỗ tại Nhiều Xe rất đa dạng
 

1.1 Thuê xe 7 chỗ tự lái tại TPHCM

Dòng xe

Năm sản xuất

Giá/ngày

Toyota Fortuner 2.5G AT

2019+

1.600.000đ

Kia Sedona AT Diesel

2018+

1.800.000đ

Yêu cầu: Bằng lái hạng B2 trở lên, CCCD hoặc hộ chiếu còn hạn, đặt cọc theo quy định.

1.2 Thuê xe 7 chỗ có tài xế tại TPHCM

Dòng xe

Giá/ngày

Mitsubishi Xpander

1.500.000 - 1.800.000đ

Toyota Innova

1.500.000đ

Toyota Fortuner

2.000.000đ

Kia Sedona / Carnival

2.500.000đ

1.3 Giá thuê xe 7 chỗ theo giờ tại TPHCM

Dòng xe

Giá/giờ

Ghi chú

Mitsubishi Xpander

100.000 - 150.000đ

Tối thiểu 4 giờ, nội ô TPHCM

Kia Sorento

150.000 - 200.000đ

Tối thiểu 4 giờ

Hyundai SantaFe

200.000 - 250.000đ

Tối thiểu 4 giờ

Ford Everest

250.000 - 300.000đ

Tối thiểu 4 giờ

Lưu ý: Giá theo giờ áp dụng cho di chuyển nội ô TPHCM, bán kính tối đa 50km tính từ điểm xuất phát. Vượt km hoặc giờ tính thêm theo thỏa thuận trước khi đi.

2. Bảng giá thuê xe 7 chỗ đi các tỉnh từ TPHCM [05/2026]

Nhieuxe.vn có bảng giá trọn gói hơn 200 tuyến cho thuê xe 7 chỗ tại TPHCM đi khắp miền Nam, miền Trung và Tây Nguyên. Giá đã bao gồm xăng và phí cầu đường, minh bạch hoàn toàn - không cần đàm phán hay chờ báo giá từng lần.

2.1 Tuyến Golf

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

Golf TSN

8 tiếng

60

1.400.000đ

Golf Thủ Đức

8 tiếng

60

1.400.000đ

Golf Sông Bé

8 tiếng

60

1.400.000đ

Golf Long Thành

8 tiếng

100

1.700.000đ

Golf Twindown

8 tiếng

100

1.700.000đ

Golf Đồng Nai

8 tiếng

100

1.700.000đ

Golf West Lakes Long An

8 tiếng

100

1.600.000đ

Golf Sealink Mũi Né Phan Thiết

1 ngày

400

2.700.000đ

Golf The Bluffs Hồ Tràm

1 ngày

240

2.000.000đ

Golf Jeongsan Country Club - Nhơn Trạch

8 tiếng

100

1.700.000đ

2.2 Nội thành & lân cận TPHCM

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

Địa đạo Củ Chi

1 ngày

100

1.500.000đ

Biển Cần Giờ

1 ngày

110

1.600.000đ

Biển Cần Giờ

2 ngày

150

2.500.000đ

2.3 Bà Rịa - Vũng Tàu

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

Tp Vũng Tàu

1 ngày

200

1.800.000đ

Tp Vũng Tàu

2 ngày

250

2.600.000đ

Xuyên Mộc

1 ngày

220

2.000.000đ

Phú Mỹ Đại Tòng Lâm

1 ngày

120

1.600.000đ

Tân Thành Bà Rịa

1 ngày

130

1.600.000đ

Biển Hồ Cốc

1 ngày

220

2.000.000đ

Biển Hồ Cốc

2 ngày

280

2.800.000đ

Tp Bà Rịa

1 ngày

160

1.800.000đ

Biển Hồ Tràm

1 ngày

220

2.000.000đ

Biển Hồ Tràm

2 ngày

280

2.800.000đ

Suối nước nóng Bình Châu

1 ngày

230

2.200.000đ

Ngãi Giao Châu Đức

1 ngày

140

1.700.000đ

Long Hải Dinh Cô

1 ngày

220

2.000.000đ

Long Hải

2 ngày

250

2.600.000đ

Hodata Resort Bình Châu

1 ngày

240

2.200.000đ

Hodata Resort Bình Châu

2 ngày

300

3.000.000đ

2.4 Bình Dương

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

Dĩ An

1 ngày

50

1.100.000đ

KDL Thủy Châu

1 ngày

50

1.100.000đ

Tp Thủ Dầu Một

1 ngày

80

1.400.000đ

KCN VSIP 1 và 2

1 ngày

80

1.400.000đ

TP mới Bình Dương

1 ngày

80

1.400.000đ

KDL Đại Nam

1 ngày

80

1.400.000đ

Tân Uyên

1 ngày

100

1.600.000đ

Bến Cát

1 ngày

100

1.600.000đ

Phú Giáo

1 ngày

130

1.800.000đ

Bàu Bàng

1 ngày

130

1.800.000đ

Dầu Tiếng

1 ngày

170

2.000.000đ

2.5 Tây Ninh

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

Trảng Bàng

1 ngày

100

1.600.000đ

Cửa khẩu Mộc Bài

1 ngày

150

1.700.000đ

Gò Dầu

1 ngày

150

1.700.000đ

TP Tây Ninh

1 ngày

200

1.800.000đ

Tòa thánh Tây Ninh

1 ngày

200

1.800.000đ

Núi Bà Đen

1 ngày

220

1.900.000đ

Châu Thành Tây Ninh

1 ngày

220

1.900.000đ

Tân Châu Đồng Pan

1 ngày

250

2.200.000đ

Tân Biên Xa Mát

1 ngày

260

2.300.000đ

2.6 Đồng Nai

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

Tp Biên Hòa

1 ngày

60

1.300.000đ

KDL Bửu Long, Biên Hòa

1 ngày

60

1.300.000đ

Nhơn Trạch

1 ngày

70

1.400.000đ

KDL Làng Tre Việt

1 ngày

75

1.400.000đ

Long Thành

1 ngày

80

1.400.000đ

KDL Thác Đá Hàn

1 ngày

100

1.400.000đ

KDL Thác Giang Điền

1 ngày

80

1.500.000đ

Trảng Bom

1 ngày

100

1.500.000đ

Trị An

1 ngày

120

1.500.000đ

Long Khánh

1 ngày

150

1.600.000đ

Thống Nhất - Dầu Giây

1 ngày

150

1.600.000đ

Cẩm Mỹ

1 ngày

180

1.700.000đ

Đức Mẹ Núi Cúi

1 ngày

180

1.700.000đ

Núi Chứa Chan Gia Lào

1 ngày

220

2.000.000đ

Định Quán

1 ngày

220

2.000.000đ

Xuân Lộc

1 ngày

220

2.000.000đ

KDL Suối Mơ

1 ngày

250

2.100.000đ

Tân Phú Phương Lâm

1 ngày

260

2.200.000đ

KDL Nam Cát Tiên

1 ngày

320

2.500.000đ

Nam Cát Tiên

2 ngày

400

3.800.000đ

2.7 Bình Thuận

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

Đức Linh

1 ngày

250

2.000.000đ

Hàm Tân

1 ngày

260

2.100.000đ

Lagi Biển Cam Bình

1 ngày

290

2.200.000đ

Núi Tà Cú

1 ngày

300

2.300.000đ

Lagi

1 ngày

300

2.300.000đ

Lagi Cocobeach Camp

1 ngày

300

2.300.000đ

Mũi Kê Gà

1 ngày

340

2.400.000đ

Dinh Thầy Thím

1 ngày

320

2.400.000đ

La Ngâu, Tánh Linh

1 ngày

320

2.400.000đ

Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh

1 ngày

360

2.500.000đ

TP Phan Thiết

1 ngày

380

2.600.000đ

Mũi Né

1 ngày

400

2.700.000đ

Hòn Rơm

1 ngày

400

2.700.000đ

Cổ Thạch

1 ngày

550

3.300.000đ

Tuy Phong

1 ngày

550

3.300.000đ

2.8 Ninh Thuận

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

Cà Ná

1 ngày

550

3.300.000đ

Phan Rang

1 ngày

600

3.700.000đ

Tháp Chàm

1 ngày

610

3.700.000đ

Ninh Hải

1 ngày

680

4.300.000đ

Núi Chúa

1 ngày

680

4.300.000đ

Bác Ái

1 ngày

700

4.500.000đ

2.9 Bình Phước

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

Chơn Thành

1 ngày

160

1.700.000đ

Tp Đồng Xoài

1 ngày

200

1.800.000đ

Bình Long

1 ngày

250

2.000.000đ

Lộc Ninh

1 ngày

260

2.000.000đ

Bù Đăng

1 ngày

300

2.200.000đ

Phước Long

1 ngày

300

2.200.000đ

Bù Đốp

1 ngày

340

2.400.000đ

Bù Gia Mập

1 ngày

400

2.700.000đ

Bù Gia Mập

2 ngày

400

3.700.000đ

2.10 Lâm Đồng

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

Madagui

1 ngày

300

2.300.000đ

Madagui

2 ngày

300

3.700.000đ

Bảo Lộc

1 ngày

400

2.700.000đ

Di Linh

1 ngày

510

3.200.000đ

Đức Trọng

1 ngày

550

3.400.000đ

Đơn Dương

1 ngày

630

3.800.000đ

Đà Lạt

1 ngày

640

4.500.000đ

Đà Lạt

2 ngày 2 đêm

750

5.600.000đ

Đà Lạt

3 ngày 2 đêm

800

6.800.000đ

2.11 Khánh Hòa

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

Cam Đức, Cam Lâm

1 ngày

730

4.100.000đ

Tp Cam Ranh

1 ngày

710

4.300.000đ

Tô Hạp, Khánh Sơn

1 ngày

770

4.700.000đ

Tp Nha Trang

1 ngày

800

5.000.000đ

Ninh Hòa

1 ngày

860

5.000.000đ

Đảo Bình Hưng

2 ngày

700

5.000.000đ

Đảo Bình Ba

2 ngày

710

5.300.000đ

2.12 Long An

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

Cần Giuộc

1 ngày

50

1.300.000đ

Bến Lức

1 ngày

60

1.300.000đ

Cần Đước

1 ngày

70

1.400.000đ

Đức Hòa Hậu Nghĩa

1 ngày

80

1.400.000đ

Tp Tân An

1 ngày

100

1.400.000đ

Thủ Thừa

1 ngày

100

1.400.000đ

Tân Trụ

1 ngày

110

1.400.000đ

Đức Huệ

1 ngày

120

1.600.000đ

Tân Thạnh

1 ngày

190

1.800.000đ

Mộc Hóa Kiến Tường

1 ngày

230

1.900.000đ

Vĩnh Hưng

1 ngày

280

2.200.000đ

Tân Hưng

1 ngày

300

2.300.000đ

2.13 Tiền Giang

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

Tp Gò Công

1 ngày

120

1.600.000đ

Tp Mỹ Tho

1 ngày

150

1.700.000đ

Châu Thành Tiền Giang

1 ngày

160

1.700.000đ

Chợ Gạo

1 ngày

160

1.700.000đ

Cai Lậy

1 ngày

190

1.900.000đ

Cái Bè

1 ngày

220

1.900.000đ

Mỹ Thuận

1 ngày

240

2.000.000đ

2.14 Bến Tre

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

KDL Hạ Thảo Bến Tre

1 ngày

100

1.400.000đ

Cồn Phụng

1 ngày

160

1.600.000đ

Châu Thành Bến Tre

1 ngày

160

1.600.000đ

KDL Lan Vương

1 ngày

160

1.600.000đ

Tp Bến Tre

1 ngày

180

1.700.000đ

Giồng Trôm

1 ngày

220

1.900.000đ

Mỏ Cày Nam

1 ngày

220

1.900.000đ

Mỏ Cày Bắc

1 ngày

220

1.900.000đ

Bình Đại

1 ngày

250

2.100.000đ

Ba Tri

1 ngày

250

2.100.000đ

Thạch Phú

1 ngày

280

2.200.000đ

2.15 Đồng Tháp

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

Mỹ An Tháp Mười

1 ngày

240

2.000.000đ

Tháp Mười

1 ngày

240

2.000.000đ

Nha Mân

1 ngày

260

2.100.000đ

Cái Tàu Hạ

1 ngày

250

2.100.000đ

Sa Đéc

1 ngày

280

2.200.000đ

Cao Lãnh

1 ngày

300

2.200.000đ

Thanh Bình

1 ngày

340

2.200.000đ

Tam Nông Tràm Chim

1 ngày

340

2.200.000đ

Lai Vung

1 ngày

320

2.300.000đ

Lấp Vò

1 ngày

320

2.300.000đ

Hồng Ngự

1 ngày

360

2.400.000đ

Tân Hồng

1 ngày

360

2.400.000đ

2.15 Cần Thơ

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

Tp Cần Thơ

1 ngày

340

2.400.000đ

KDL Mỹ Khánh

1 ngày

350

2.400.000đ

Phong Điền

1 ngày

360

2.500.000đ

Ô Môn

1 ngày

380

2.600.000đ

Vĩnh Thạch Cần Thơ

1 ngày

380

2.600.000đ

Thốt Nốt

1 ngày

380

2.600.000đ

Thới Lai

1 ngày

400

2.700.000đ

Cờ Đỏ

1 ngày

410

2.800.000đ

2.16 Vĩnh Long

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

Tp Vĩnh Long

1 ngày

260

2.100.000đ

KDL Vinh Sang Long Hồ

1 ngày

280

2.200.000đ

Long Hồ

1 ngày

280

2.200.000đ

Tam Bình

1 ngày

300

2.300.000đ

Mang Thít

1 ngày

300

2.300.000đ

Vũng Liêm

1 ngày

300

2.300.000đ

Bình Tân

1 ngày

300

2.300.000đ

Bình Minh

1 ngày

320

2.400.000đ

Trà Ôn

1 ngày

360

2.500.000đ

2.17 Trà Vinh

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

Càng Long

1 ngày

260

2.100.000đ

TP Trà Vinh

1 ngày

280

2.200.000đ

Cầu Kè

1 ngày

300

2.300.000đ

Tiểu Cần

1 ngày

320

2.400.000đ

Trà Cú

1 ngày

350

2.500.000đ

Duyên Hải

1 ngày

380

2.600.000đ

2.18 An Giang

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

Long Xuyên

1 ngày

380

2.600.000đ

Chợ Mới

1 ngày

380

2.600.000đ

Tân Châu

1 ngày

420

2.800.000đ

Tri Tôn

1 ngày

500

3.000.000đ

Núi Cấm Tịnh Biên

1 ngày

500

3.000.000đ

Ba Chúc

1 ngày

510

3.000.000đ

Chùa Bà Châu Đốc

1 ngày

550

3.300.000đ

Châu Đốc - Cần Thơ

3 ngày

750

5.300.000đ

2.19 Kiên Giang

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

Tân Hiệp

1 ngày

450

2.700.000đ

Tp Rạch Giá

1 ngày

500

2.600.000đ

Rạch Sỏi

1 ngày

520

2.600.000đ

Hòn Đất

1 ngày

550

2.900.000đ

U Minh Thượng

1 ngày

600

3.400.000đ

Biển Hà Tiên

1 ngày

650

3.400.000đ

2.20 Hậu Giang

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

Ngã Ba Cái Tắc

1 ngày

380

2.600.000đ

Thị Xã Ngã Bảy Phụng Hiệp

1 ngày

400

2.700.000đ

Phụng Hiệp Cây Dương

1 ngày

400

2.700.000đ

Tp Vị Thanh

1 ngày

420

2.800.000đ

Long Mỹ

1 ngày

450

3.000.000đ

2.21 Sóc Trăng

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

Kế Sách

1 ngày

400

2.700.000đ

Tp Sóc Trăng

1 ngày

440

2.900.000đ

Long Phú

1 ngày

460

3.100.000đ

Trần Đề

1 ngày

500

3.000.000đ

Ngã Năm

1 ngày

500

3.000.000đ

Mỹ Xuyên

1 ngày

500

3.000.000đ

Thạnh Trị

1 ngày

530

3.300.000đ

Thị xã Vĩnh Châu

1 ngày

540

3.300.000đ

2.22 Bạc Liêu

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

Tp Bạc Liêu

1 ngày

550

3.600.000đ

Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy

1 ngày

600

3.800.000đ

Giá Rai

1 ngày

600

3.800.000đ

Cha Diệp - Mẹ Nam Hải

1 ngày

680

4.300.000đ

2.23 Cà Mau

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

Tp Cà Mau

1 ngày

620

3.100.000đ

Hòn Đá Bạc Sông Đốc

1 ngày

700

4.100.000đ

Năm Căn

1 ngày

750

4.100.000đ

Mũi Cà Mau

1 ngày

800

4.100.000đ

2.24 Tây Nguyên & Miền Trung

Điểm đến

Thời gian

Số km

Giá xe 7 chỗ

Tp Gia Nghĩa - Đắk Nông

1 ngày

450

2.800.000đ

Đắk Mil

1 ngày

540

3.300.000đ

Tp Buôn Ma Thuột

1 ngày

700

3.100.000đ

Buôn Đôn

1 ngày

720

3.400.000đ

Tp Pleiku - Gia Lai

1 ngày

1.000

5.900.000đ

Tp Kon Tum

2 ngày

1.150

8.000.000đ

Măng Đen

2 ngày

1.250

8.500.000đ

Lưu ý: Giá đã bao gồm xăng và phí cầu đường. Chưa bao gồm bến bãi (nếu có), VAT, chi phí ăn ngủ tài xế và phát sinh ngoài lộ trình. Bảng giá áp dụng ngày thường - cuối tuần và lễ tết liên hệ để xác nhận giá chính xác.

3. Dịch vụ thuê xe 7 chỗ TPHCM đưa đón sân bay & theo tháng

3.1 Đưa đón sân bay Tân Sơn Nhất

Dịch vụ thuê xe 7 chỗ có tài xế tại TPHCM đưa đón sân bay Tân Sơn Nhất - tài xế đón tại cửa ra, hỗ trợ hành lý, không tính thêm phí chờ trong 30 phút đầu.

Thuê xe 7 chỗ
Dịch vụ thuê xe 7 chỗ đưa đón sân bay giá rẻ tại Nhiều Xe
 

Dịch vụ

Số km

Giá

Đón/tiễn sân bay TSN (1 chiều)

5km

500.000đ

Nội ô TPHCM (4 tiếng / 50km)

50km

1.000.000đ

Nội ô TPHCM (10 tiếng / 100km)

100km

1.400.000đ

→ Xem chi tiết: Thuê xe đưa đón sân bay Tân Sơn Nhất giá rẻ

3.2 Thuê xe 7 chỗ theo tháng

Giá từ 15-25 triệu đồng/tháng tùy dòng xe, không giới hạn km và khung giờ sử dụng. Phù hợp với doanh nghiệp cần xe đưa đón nhân viên cố định hoặc cá nhân muốn có phương tiện riêng linh hoạt. Liên hệ 0707 247 777 để nhận báo giá theo nhu cầu thực tế.

Thuê xe 7 chỗ
Dịch vụ thuê xe 7 chỗ theo tháng giá ưu đãi

→ Tham khảo thêm: Dịch vụ cho thuê xe theo tháng

3.3 Thuê xe hoa 7 chỗ

Thuê xe 7 chỗ

Dòng xe

Giá

Toyota Innova

900.000đ / 4 tiếng

Toyota Fortuner

900.000đ / 4 tiếng

Kia Sedona

1.300.000đ / 4 tiếng

→ Chi tiết tại: Dịch vụ thuê xe cưới, xe hoa TPHCM

4. Nên chọn dòng xe nào khi thuê xe 7 chỗ tại TPHCM?

Không có xe tốt nhất - chỉ có xe phù hợp nhất với hành trình của bạn. Phân tích dưới đây đến từ đội ngũ trực tiếp vận hành đội xe, không phải thông số kỹ thuật trên giấy.

4.1. Mitsubishi Xpander 

Mitsubishi Xpander 7 chỗ tại Nhieuxe.vn là bản số tự động AT đời 2022-2024, nội thất bọc da - không kinh doanh bản số sàn cắt option như nhiều đơn vị khác.

Mitsubishi Xpander
Cho thuê xe 7 chỗ Mitsubishi Xpander Tp.HCM

Điểm mạnh thực tế: tiêu hao nhiên liệu chỉ 5,5-6,5L/100km đường trường, ngăn chứa đồ thông minh, thiết kế trẻ trung. Phù hợp cho gia đình 4 người lớn và 2 trẻ em, hoặc nhóm bạn muốn tối ưu chi phí đi Vũng Tàu, Phan Thiết, miền Tây đường bằng phẳng.

Giới hạn cần biết: nếu đi đủ 7 người lớn kèm nhiều hành lý, xe sẽ chật. Máy 1,5L leo đèo dốc cao như Prenn (Đà Lạt) full tải sẽ đuối - trong tình huống này nên nâng lên Innova hoặc Fortuner. Chênh lệch giá không đáng kể so với sự khác biệt về trải nghiệm và an toàn.

4.2. Toyota Innova 

Dù nhiều dòng xe mới ra đời, Innova 7 chỗ vẫn là lựa chọn số một cho đoàn đủ người nhờ hệ dẫn động cầu sau và khung gầm rời cho cảm giác đầm chắc, ít say xe.

Toyota Innova
Xe du lịch 7 chỗ Toyota Innova Tp.HCM

Điểm mạnh thực tế: hàng ghế thứ 3 rộng nhất phân khúc - người cao 1m75 ngồi thoải mái không cần gập người. Cốp sau khi dựng đủ 3 hàng ghế vẫn chứa được 2-3 vali size M. Hệ thống 2 dàn lạnh độc lập làm mát rất nhanh - yếu tố sống còn khi đi mùa hè miền Nam.

Cam kết tại Nhieuxe.vn: chỉ vận hành Innova E và G đời 2020 trở lên, nói không hoàn toàn với xe J (bản taxi) thiếu tính năng an toàn.

Phù hợp với: đoàn đủ 7 người lớn, người hay say xe, hành trình hỗn hợp nội ô và đường tỉnh.

4.3. Toyota Fortuner

Khi cần xe vừa lịch sự để tiếp đối tác vừa xử lý tốt đường xấu, Fortuner là lựa chọn không có đối thủ trong phân khúc 7 chỗ gầm cao.

Toyota Fortuner
Cho thuê xe 7 chỗ Toyota Fortuner 2.5G TPHCM

Điểm mạnh thực tế: gầm cao 279mm không sợ đường ngập tại TPHCM mùa mưa hay ổ gà đường tỉnh. Ngoại hình SUV lịch sự phù hợp đón khách VIP và gặp đối tác. Động cơ máy dầu Diesel mạnh nhưng tiết kiệm nhiên liệu trên đường dài.

Lưu ý: sàn xe cao, người lớn tuổi và trẻ nhỏ lên xuống cần chú ý bước chân.

Phù hợp với: đi công tác Tây Nguyên và các tỉnh đường đèo dốc, đón tiếp đối tác, hoặc khi bạn muốn cảm giác SUV tầm nhìn cao thực sự.

4.4. Kia Sedona/Carnival 

Sedona và Carnival là hai dòng được đặt sớm nhất tại Nhieuxe.vn vào dịp lễ tết - không chỉ vì thoải mái mà vì trải nghiệm đi xa không mệt mỏi mà chúng mang lại.

Kia Sedona
Cho thuê xe 7 chỗ Kia Sedona Tp.HCM

Điểm mạnh thực tế: cửa lùa điện một chạm cực tiện cho người lớn tuổi và trẻ nhỏ, lối đi giữa hai hàng ghế rộng rãi. Ghế ngả lưng sâu giúp ngủ được trên hành trình từ 4 tiếng trở lên. Khoang hành lý rất lớn - chứa thoải mái cả nhóm 7 người đi du lịch nhiều ngày.

Phù hợp với: gia đình có người già hoặc trẻ nhỏ cần sự thoải mái tối đa, đón tiếp khách VIP, đi đánh golf, hành trình dài đến Nha Trang, Đà Lạt, Quy Nhơn mà không muốn đến nơi trong trạng thái mệt mỏi.

5. Câu hỏi thường gặp về thuê xe 7 chỗ TPHCM

Thuê xe 7 chỗ TPHCM cần giấy tờ gì?

Với xe tự lái: bằng lái hạng B2 trở lên còn hạn, CCCD hoặc hộ chiếu, đặt cọc theo quy định (thường 10-15 triệu đồng hoặc thế chấp tài sản tương đương). Với xe có tài xế: chỉ cần xác nhận thông tin đặt xe và thanh toán, không cần nộp giấy tờ.

Có giới hạn độ tuổi khi thuê xe 7 chỗ tự lái tại TPHCM không?

Từ 23 tuổi trở lên và có bằng lái ít nhất 1 năm. Một số trường hợp có thể yêu cầu thêm điều kiện tùy loại xe và chính sách từng thời điểm.

Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế tại TPHCM theo ngày là bao nhiêu?

Dao động từ 1.500.000đ đến 2.500.000đ/ngày tùy dòng xe: Innova từ 1.500.000đ, Fortuner từ 2.000.000đ, Sedona và Carnival từ 2.500.000đ. Giá đã bao gồm tài xế, chưa bao gồm phí cầu đường và xăng với tuyến ngoại thành.

Giá thuê xe 7 chỗ đi Vũng Tàu từ TPHCM bao nhiêu?

1.800.000đ/ngày cho tuyến TPHCM - Vũng Tàu khứ hồi (200km), đã bao gồm xăng và phí cầu đường, áp dụng ngày thường. Cuối tuần liên hệ để xác nhận giá và giữ xe sớm.

Giá thuê xe 7 chỗ đi Đà Lạt từ TPHCM bao nhiêu?

4.500.000đ/ngày (640km, đã bao xăng và cầu đường). Nên đặt trước ít nhất 1 tuần nếu đi vào cuối tuần. Với đoàn đủ 7 người lớn, khuyến nghị chọn Innova hoặc Fortuner thay vì Xpander để đảm bảo lực leo đèo thoải mái và an toàn.

Nhieuxe.vn có bảng giá đi tỉnh sẵn hay phải báo giá từng lần?

Có sẵn bảng giá trọn gói hơn 200 tuyến thuê xe 7 chỗ TPHCM đi khắp miền Nam, miền Trung và Tây Nguyên. Giá đã bao gồm xăng và phí cầu đường, minh bạch hoàn toàn - không cần đàm phán hay chờ báo giá riêng.

Đặt xe trước bao lâu là hợp lý?

Ngày thường: 1-2 ngày là đủ. Cuối tuần: 3-5 ngày. Lễ tết và kỳ nghỉ dài: 1-2 tuần, đặc biệt với Sedona và Carnival thường hết xe sớm nhất trong đội.

Nhieuxe.vn vận hành dịch vụ cho thuê xe 7 chỗ tại TPHCM từ hành trình ngắn nội thành đến hơn 200 tuyến đi tỉnh toàn miền Nam. Điểm khác biệt không nằm ở quảng cáo - mà ở đội xe đời mới đồng bộ, bảng giá minh bạch có sẵn và đội ngũ tư vấn chọn xe thực tế theo từng hành trình cụ thể.

Nếu chưa chắc nên chọn dòng xe nào, gọi ngay 0707 247 777 hoặc nhắn Zalo - phản hồi trong 5 phút, báo giá chính xác theo số người, điểm đến và ngày đi cụ thể. Thuê xe 7 chỗ TPHCM tại Nhieuxe.vn: giao xe tận nơi sau 30 phút, thủ tục đặt xe hoàn toàn online.

HỆ THỐNG ĐẶT XE TRỰC TUYẾN NHIEUXE.VN

  • Hotline 1: 0707.247.777
  • Hotline 2: 0985.70.75.81 (English)
  • Website: www.nhieuxe.vn
  • Facebook: facebook.com/nhieuxe.vn
  • Email: nhieuxe@gmail.com
  • TRỤ SỞ: 226/51 An Dương Vương, P. Bình Phú, Tp.HCM (Q.8 cũ)
  • CN1: 197 Tô Hiến Thành, P. Hòa Hưng, Tp.HCM (Q.10 cũ)
  • CN2: 60 Vũ Tông Phan, P. Bình Trưng, Tp.HCM (Q.2 cũ)
  • CN3: 03 Miếu Bình Đông, P. Bình Trị Đông, Tp.HCM (Q. Bình Tân cũ)
  • CN4: 183 Tân Sơn, P. Tân Sơn, Tp.HCM (Q. Tân Bình cũ)
  • CN5: 1A Nguyễn Văn Linh, P. Tân Phong, Tp.HCM (Q.7 cũ)
202406/16/mau-hop-dong-thue-xe-7-cho-theo-thang-day-du-chi-tiet-rfg399.jpg

Mẫu hợp đồng thuê xe 7 chỗ theo tháng ĐẦY ĐỦ - CHI TIẾT

Khi thuê xe 7 chỗ theo tháng, cần lập hợp đồng thuê xe 7 chỗ theo tháng. Điều này sẽ đảm...

Nguyễn Tiến Đạt
Nguyễn Tiến Đạt

Tôi là Nguyễn Tiến Đạt, người sáng lập Công ty TNHH NHIEUXE.VN, đồng thời là tác giả các bài viết về dịch vụ cho thuê xe trên website NHIEUXE.VN.

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành vận tải du lịch, tôi hiểu được những lo lắng chung của khách hàng khi tìm kiếm dịch vụ cho thuê xe: Làm sao để chọn được xe phù hợp? Chuyến đi có an toàn không? Chi phí có xứng đáng với chất lượng không? Các bài viết của tôi được viết với mục tiêu giải quyết những lo lắng này, cung cấp thông tin chi tiết và cập nhật để giúp khách hàng cảm thấy tự tin khi lựa chọn dịch vụ của chúng tôi.

Tôi nỗ lực giúp bạn đọc hiểu được quy trình thuê xe, cách chọn xe phù hợp cho chuyến đi của mình và đưa ra những mẹo để hành trình của họ trở nên dễ dàng và thoải mái hơn. Tại Nhieuxe.vn, chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng khách hàng trên mọi hành trình.

  • 4
  • 7
  • 16
  • 29
  • 45
  • Limousine
  • Xe Cưới - Xe Hoa
  • Kia K3 16AT
  • Kia Morning SI AT
  • Toyota Vios E
  • Toyota Altis 2.0
  • Toyota Camry 2.0E
  • Chevrolet Cruza LT
  • Mazda 2 Sedan
  • Dịch vụ cho thuê xe hoa - xe cưới
  • Dòng xe: BMW, Camry, Mazda, Mercedes, Toyota Vios, Kia..
  • Màu xe: Trắng/Đen/Đỏ
  • Đời xe: 2017 trở lên
  • Số ghế ngồi: 5 chỗ
  • Có sẵn hoa cưới kết theo xe
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ xăng 4 xi lanh
  • Hộp số: tự động 6 cấp
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đỏ
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Toyota
  • Chỗ Ngồi: 5 chỗ
  • Số Lượng: 6
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ xăng 4 xi lanh
  • Hộp số: tự động
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đỏ
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Toyota
  • Chỗ Ngồi: 4 chỗ
  • Số Lượng: 6
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ xăng 4 xi lanh
  • Hộp số: tự động
  • Màu xe: Đen/Trắng/Bạc/Đỏ/Xám
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Toyota
  • Chỗ Ngồi: 5 chỗ
  • Số Lượng: 8
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ xăng 4 xi lanh
  • Hộp số: tự động
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đỏ
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Toyota
  • Chỗ Ngồi: 5 chỗ
  • Số Lượng: 5
  • Các Dòng Xe Khác
  • Số chỗ ngồi : 5 chỗ
  • Kiểu dáng : Sedan
  • Màu sắc: Bạc/Đen/Đỏ
  • Nhiên liệu : Xăng
  • Số tự động 6 cấp
  • Số lượng: 10 chiếc
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ xăng 4 xi lanh
  • Hộp số: tự động 6 cấp
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Đen/Đỏ
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Toyota
  • Chỗ Ngồi: 5 chỗ
  • Số Lượng: 6
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ xăng 4 xi lanh
  • Hộp số: tự động 6 cấp
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đỏ
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Toyota
  • Chỗ Ngồi: 5 chỗ
  • Số Lượng: 10
  • Các Dòng Xe Khác
  • Toyota Innova E
  • Toyota Fortuner 2.5G
  • Kia Sedona
  • Kia Sorento 2WD DAT
  • Mitsubishi XPander
  • Honda CR-V
  • Kia Carnival
  • Động cơ xăng 4 xi lanh
  • Hộp số: số sàn 5 cấp
  • Màu xe: Trắng/Đen/Xám/Đỏ
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Toyota
  • Chỗ Ngồi: 8 chỗ
  • Số Lượng: 15
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ máy dầu 4 xi lanh
  • Hộp số: tự động
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đỏ
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Toyota
  • Chỗ Ngồi: 8 chỗ
  • Số Lượng: 10
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ máy xăng/dầu 4 xi lanh
  • Hộp số: tự động 6 cấp
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đỏ
  • Đời Xe: 2018 trở lên
  • Hãng Xe: Toyota
  • Chỗ Ngồi: 7 chỗ
  • Số Lượng: 15
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ máy xăng 4 xi lanh
  • Hộp số: tự động 6 cấp
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đỏ
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Toyota
  • Chỗ Ngồi: 7 chỗ
  • Số Lượng: 10
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ xăng 4 xi lanh
  • Hộp số: số sàn 5 cấp
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Nâu/Đen
  • Đời Xe: 2018 trở lên
  • Hãng Xe: Toyota
  • Chỗ Ngồi: 7 chỗ
  • Số Lượng: 21
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ xăng DOHC I4
  • Hộp số: vô cấp
  • Màu xe: Trắng/Đen/Xám/Đỏ
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Toyota
  • Chỗ Ngồi: 7 chỗ
  • Số Lượng: 8
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ máy xăng/dầu 4 xi lanh
  • Hộp số: tự động 6 cấp
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đỏ
  • Đời Xe: 2021 trở lên
  • Hãng Xe: Kia
  • Chỗ Ngồi: 7 chỗ
  • Số Lượng: 8
  • Các Dòng Xe Khác
  • Ford Transit
  • Hyundai Solati
  • Động cơ Turbo Diesel 2,4L
  • Hộp số: số tay 6 cấp
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đen
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Ford
  • Chỗ Ngồi: 16 chỗ
  • Số Lượng: 30
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng
  • Hộp số: số tay 6 cấp
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đen
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Huyndai
  • Chỗ Ngồi: 16 chỗ
  • Số Lượng: 30
  • Các Dòng Xe Khác
  • Isuzu Samco
  • Thaco Town
  • Hyundai County
  • Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đen/...
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Isuzu
  • Chỗ Ngồi: 29 chỗ
  • Số Lượng: 40
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ:Hyundai Diesel 4 xi lanh thẳng hàng
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đen/...
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Thaco
  • Chỗ Ngồi: 29 chỗ
  • Số Lượng: 33
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đen/...
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Hyundai
  • Chỗ Ngồi: 29 chỗ
  • Số Lượng: 10
  • Các Dòng Xe Khác
  • Thaco Blue Sky
  • Huyndai Universe
  • Hyundai Aero Space
  • Kia Grandbird
  • Động cơ: Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đen/Vàng/Đỏ
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Thaco
  • Chỗ Ngồi: 45 chỗ (không tính lái xe + phụ xe)
  • Số Lượng: 28
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ: Diesel, 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, turbo khí nạp, Euro 4
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đen/...
  • Đời Xe: 2017 trở lên
  • Hãng Xe: Huyndai
  • Chỗ Ngồi: 45 chỗ (không tính lái xe + phụ xe)
  • Số Lượng: 38
  • Các Dòng Xe Khác
  • Động cơ: Diesel, 4kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng
  • Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đen/...
  • Hãng Xe: Huyndai
  • Chỗ Ngồi: 45 chỗ (không tính lái xe + phụ xe)
  • Số Lượng: 30
  • Các Dòng Xe Khác

Động cơ: Diesel, 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, turbo khí nạp, Euro 4

Màu xe: Trắng/Bạc/Xám/Đen/...

Đời Xe: 2024 trở lên

Hãng Xe: KIA

Chỗ Ngồi: 45 chỗ (không tính lái xe + phụ xe)

Số Lượng: 7

Các Dòng Xe Khác

  • Limousine 9 chỗ
  • Limousine 12 chỗ
  • Limousine 16 chỗ
  • Limousine 19 chỗ
  • Limousine 29 chỗ
  • Màu xe: Đen/Đỏ
  • Đời Xe: 2020 trở lên
  • Hãng Xe: Dcar
  • Chỗ Ngồi: 9 chỗ (không tính lái xe)
  • Số Lượng: 15
  • Các Dòng Xe Khác
  • Màu xe: Đen/Đỏ
  • Đời Xe: 2020 trở lên
  • Hãng Xe: Dcar
  • Chỗ Ngồi: 11 chỗ (không tính lái xe)
  • Số Lượng: 06
  • Các Dòng Xe Khác
  • Màu xe: Đen
  • Đời Xe: 2020 trở lên
  • Hãng Xe: Dcar
  • Chỗ Ngồi: 15 chỗ (không tính lái xe)
  • Số Lượng: 10
  • Các Dòng Xe Khác
  • Màu xe: Đen/Đỏ
  • Đời Xe: 2020 trở lên
  • Hãng Xe: Dcar
  • Chỗ Ngồi: 18 chỗ (không tính lái xe + phụ xe)
  • Số Lượng: 04
  • Các Dòng Xe Khác
  • Màu xe: Đen/Đỏ
  • Đời Xe: 2020 trở lên
  • Hãng Xe: Dcar
  • Chỗ Ngồi: 28 chỗ (không tính lái xe)
  • Số Lượng: 06
  • Các Dòng Xe Khác
ĐẶT XE
HOTLINE ZALO