Cho thuê xe 7 chỗ TPHCM tự lái và có tài xế 2026
Nội dung
1. Bảng giá thuê xe 7 chỗ TPHCM theo ngày - Tự lái & có tài xế [05/2026]1.1 Thuê xe 7 chỗ tự lái tại TPHCM1.2 Thuê xe 7 chỗ có tài xế tại TPHCM1.3 Giá thuê xe 7 chỗ theo giờ tại TPHCM2. Bảng giá thuê xe 7 chỗ đi các tỉnh từ TPHCM [05/2026]2.1 Tuyến Golf2.2 Nội thành & lân cận TPHCM2.3 Bà Rịa - Vũng Tàu2.4 Bình Dương2.5 Tây Ninh2.6 Đồng Nai2.7 Bình Thuận2.8 Ninh Thuận2.9 Bình Phước2.10 Lâm Đồng2.11 Khánh Hòa2.12 Long An2.13 Tiền Giang2.14 Bến Tre2.15 Đồng Tháp2.15 Cần Thơ2.16 Vĩnh Long2.17 Trà Vinh2.18 An Giang2.19 Kiên Giang2.20 Hậu Giang2.21 Sóc Trăng2.22 Bạc Liêu2.23 Cà Mau2.24 Tây Nguyên & Miền Trung3. Dịch vụ thuê xe 7 chỗ TPHCM đưa đón sân bay & theo tháng3.1 Đưa đón sân bay Tân Sơn Nhất3.2 Thuê xe 7 chỗ theo tháng3.3 Thuê xe hoa 7 chỗ4. Nên chọn dòng xe nào khi thuê xe 7 chỗ tại TPHCM?4.1. Mitsubishi Xpander 4.2. Toyota Innova 4.3. Toyota Fortuner4.4. Kia Sedona/Carnival 5. Câu hỏi thường gặp về thuê xe 7 chỗ TPHCMThuê xe 7 chỗ TPHCM cần giấy tờ gì?Có giới hạn độ tuổi khi thuê xe 7 chỗ tự lái tại TPHCM không?Giá thuê xe 7 chỗ đi Vũng Tàu từ TPHCM bao nhiêu?Giá thuê xe 7 chỗ đi Đà Lạt từ TPHCM bao nhiêu?Nhieuxe.vn có bảng giá đi tỉnh sẵn hay phải báo giá từng lần?Đặt xe trước bao lâu là hợp lý?Bạn đang cần thuê xe 7 chỗ TPHCM cho chuyến du lịch, công tác hay đưa đón gia đình cuối tuần - nhưng lo gặp xe đời cũ, ám mùi hoặc phát sinh phí ẩn sau khi nhận xe?

Tại Nhieuxe.vn, chúng tôi vận hành đội xe 7 chỗ cho thuê tại TPHCM gồm Innova, Fortuner, Kia Sedona, Carnival và Xpander - Tất cả đời 2020 trở lên, nội thất bọc da sạch sẽ, bảo dưỡng định kỳ theo lịch. Mỗi chuyến đi đều được tư vấn dòng xe phù hợp với số người, hành lý và cung đường cụ thể - không chỉ đơn giản là chốt giá rồi giao xe.
Cam kết 3 KHÔNG áp dụng toàn bộ dịch vụ: không xe cũ nát, không phí ẩn phát sinh, không thủ tục rườm rà. Giao xe tận nơi trong 30 phút, đặt xe hoàn toàn online. Tham khảo bảng giá chi tiết và các dòng xe được ưu chuộng nhất tháng 5/ 2026 ngay dưới đây.
1. Bảng giá thuê xe 7 chỗ TPHCM theo ngày - Tự lái & có tài xế [05/2026]
Đây là bảng giá chuẩn cho hành trình ngắn hạn trong nội ô và các tuyến phổ biến. Giá cố định, không phát sinh thêm trong phạm vi km và thời gian quy định.

1.1 Thuê xe 7 chỗ tự lái tại TPHCM
| Dòng xe | Năm sản xuất | Giá/ngày |
| Toyota Fortuner 2.5G AT | 2019+ | 1.600.000đ |
| Kia Sedona AT Diesel | 2018+ | 1.800.000đ |
Yêu cầu: Bằng lái hạng B2 trở lên, CCCD hoặc hộ chiếu còn hạn, đặt cọc theo quy định.
1.2 Thuê xe 7 chỗ có tài xế tại TPHCM
| Dòng xe | Giá/ngày |
| Mitsubishi Xpander | 1.500.000 - 1.800.000đ |
| Toyota Innova | 1.500.000đ |
| Toyota Fortuner | 2.000.000đ |
| Kia Sedona / Carnival | 2.500.000đ |
1.3 Giá thuê xe 7 chỗ theo giờ tại TPHCM
| Dòng xe | Giá/giờ | Ghi chú |
| Mitsubishi Xpander | 100.000 - 150.000đ | Tối thiểu 4 giờ, nội ô TPHCM |
| Kia Sorento | 150.000 - 200.000đ | Tối thiểu 4 giờ |
| Hyundai SantaFe | 200.000 - 250.000đ | Tối thiểu 4 giờ |
| Ford Everest | 250.000 - 300.000đ | Tối thiểu 4 giờ |
Lưu ý: Giá theo giờ áp dụng cho di chuyển nội ô TPHCM, bán kính tối đa 50km tính từ điểm xuất phát. Vượt km hoặc giờ tính thêm theo thỏa thuận trước khi đi.
2. Bảng giá thuê xe 7 chỗ đi các tỉnh từ TPHCM [05/2026]
Nhieuxe.vn có bảng giá trọn gói hơn 200 tuyến cho thuê xe 7 chỗ tại TPHCM đi khắp miền Nam, miền Trung và Tây Nguyên. Giá đã bao gồm xăng và phí cầu đường, minh bạch hoàn toàn - không cần đàm phán hay chờ báo giá từng lần.
2.1 Tuyến Golf
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| Golf TSN | 8 tiếng | 60 | 1.400.000đ |
| Golf Thủ Đức | 8 tiếng | 60 | 1.400.000đ |
| Golf Sông Bé | 8 tiếng | 60 | 1.400.000đ |
| Golf Long Thành | 8 tiếng | 100 | 1.700.000đ |
| Golf Twindown | 8 tiếng | 100 | 1.700.000đ |
| Golf Đồng Nai | 8 tiếng | 100 | 1.700.000đ |
| Golf West Lakes Long An | 8 tiếng | 100 | 1.600.000đ |
| Golf Sealink Mũi Né Phan Thiết | 1 ngày | 400 | 2.700.000đ |
| Golf The Bluffs Hồ Tràm | 1 ngày | 240 | 2.000.000đ |
| Golf Jeongsan Country Club - Nhơn Trạch | 8 tiếng | 100 | 1.700.000đ |
2.2 Nội thành & lân cận TPHCM
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| Địa đạo Củ Chi | 1 ngày | 100 | 1.500.000đ |
| Biển Cần Giờ | 1 ngày | 110 | 1.600.000đ |
| Biển Cần Giờ | 2 ngày | 150 | 2.500.000đ |
2.3 Bà Rịa - Vũng Tàu
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| Tp Vũng Tàu | 1 ngày | 200 | 1.800.000đ |
| Tp Vũng Tàu | 2 ngày | 250 | 2.600.000đ |
| Xuyên Mộc | 1 ngày | 220 | 2.000.000đ |
| Phú Mỹ Đại Tòng Lâm | 1 ngày | 120 | 1.600.000đ |
| Tân Thành Bà Rịa | 1 ngày | 130 | 1.600.000đ |
| Biển Hồ Cốc | 1 ngày | 220 | 2.000.000đ |
| Biển Hồ Cốc | 2 ngày | 280 | 2.800.000đ |
| Tp Bà Rịa | 1 ngày | 160 | 1.800.000đ |
| Biển Hồ Tràm | 1 ngày | 220 | 2.000.000đ |
| Biển Hồ Tràm | 2 ngày | 280 | 2.800.000đ |
| Suối nước nóng Bình Châu | 1 ngày | 230 | 2.200.000đ |
| Ngãi Giao Châu Đức | 1 ngày | 140 | 1.700.000đ |
| Long Hải Dinh Cô | 1 ngày | 220 | 2.000.000đ |
| Long Hải | 2 ngày | 250 | 2.600.000đ |
| Hodata Resort Bình Châu | 1 ngày | 240 | 2.200.000đ |
| Hodata Resort Bình Châu | 2 ngày | 300 | 3.000.000đ |
2.4 Bình Dương
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| Dĩ An | 1 ngày | 50 | 1.100.000đ |
| KDL Thủy Châu | 1 ngày | 50 | 1.100.000đ |
| Tp Thủ Dầu Một | 1 ngày | 80 | 1.400.000đ |
| KCN VSIP 1 và 2 | 1 ngày | 80 | 1.400.000đ |
| TP mới Bình Dương | 1 ngày | 80 | 1.400.000đ |
| KDL Đại Nam | 1 ngày | 80 | 1.400.000đ |
| Tân Uyên | 1 ngày | 100 | 1.600.000đ |
| Bến Cát | 1 ngày | 100 | 1.600.000đ |
| Phú Giáo | 1 ngày | 130 | 1.800.000đ |
| Bàu Bàng | 1 ngày | 130 | 1.800.000đ |
| Dầu Tiếng | 1 ngày | 170 | 2.000.000đ |
2.5 Tây Ninh
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| Trảng Bàng | 1 ngày | 100 | 1.600.000đ |
| Cửa khẩu Mộc Bài | 1 ngày | 150 | 1.700.000đ |
| Gò Dầu | 1 ngày | 150 | 1.700.000đ |
| TP Tây Ninh | 1 ngày | 200 | 1.800.000đ |
| Tòa thánh Tây Ninh | 1 ngày | 200 | 1.800.000đ |
| Núi Bà Đen | 1 ngày | 220 | 1.900.000đ |
| Châu Thành Tây Ninh | 1 ngày | 220 | 1.900.000đ |
| Tân Châu Đồng Pan | 1 ngày | 250 | 2.200.000đ |
| Tân Biên Xa Mát | 1 ngày | 260 | 2.300.000đ |
2.6 Đồng Nai
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| Tp Biên Hòa | 1 ngày | 60 | 1.300.000đ |
| KDL Bửu Long, Biên Hòa | 1 ngày | 60 | 1.300.000đ |
| Nhơn Trạch | 1 ngày | 70 | 1.400.000đ |
| KDL Làng Tre Việt | 1 ngày | 75 | 1.400.000đ |
| Long Thành | 1 ngày | 80 | 1.400.000đ |
| KDL Thác Đá Hàn | 1 ngày | 100 | 1.400.000đ |
| KDL Thác Giang Điền | 1 ngày | 80 | 1.500.000đ |
| Trảng Bom | 1 ngày | 100 | 1.500.000đ |
| Trị An | 1 ngày | 120 | 1.500.000đ |
| Long Khánh | 1 ngày | 150 | 1.600.000đ |
| Thống Nhất - Dầu Giây | 1 ngày | 150 | 1.600.000đ |
| Cẩm Mỹ | 1 ngày | 180 | 1.700.000đ |
| Đức Mẹ Núi Cúi | 1 ngày | 180 | 1.700.000đ |
| Núi Chứa Chan Gia Lào | 1 ngày | 220 | 2.000.000đ |
| Định Quán | 1 ngày | 220 | 2.000.000đ |
| Xuân Lộc | 1 ngày | 220 | 2.000.000đ |
| KDL Suối Mơ | 1 ngày | 250 | 2.100.000đ |
| Tân Phú Phương Lâm | 1 ngày | 260 | 2.200.000đ |
| KDL Nam Cát Tiên | 1 ngày | 320 | 2.500.000đ |
| Nam Cát Tiên | 2 ngày | 400 | 3.800.000đ |
2.7 Bình Thuận
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| Đức Linh | 1 ngày | 250 | 2.000.000đ |
| Hàm Tân | 1 ngày | 260 | 2.100.000đ |
| Lagi Biển Cam Bình | 1 ngày | 290 | 2.200.000đ |
| Núi Tà Cú | 1 ngày | 300 | 2.300.000đ |
| Lagi | 1 ngày | 300 | 2.300.000đ |
| Lagi Cocobeach Camp | 1 ngày | 300 | 2.300.000đ |
| Mũi Kê Gà | 1 ngày | 340 | 2.400.000đ |
| Dinh Thầy Thím | 1 ngày | 320 | 2.400.000đ |
| La Ngâu, Tánh Linh | 1 ngày | 320 | 2.400.000đ |
| Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh | 1 ngày | 360 | 2.500.000đ |
| TP Phan Thiết | 1 ngày | 380 | 2.600.000đ |
| Mũi Né | 1 ngày | 400 | 2.700.000đ |
| Hòn Rơm | 1 ngày | 400 | 2.700.000đ |
| Cổ Thạch | 1 ngày | 550 | 3.300.000đ |
| Tuy Phong | 1 ngày | 550 | 3.300.000đ |
2.8 Ninh Thuận
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| Cà Ná | 1 ngày | 550 | 3.300.000đ |
| Phan Rang | 1 ngày | 600 | 3.700.000đ |
| Tháp Chàm | 1 ngày | 610 | 3.700.000đ |
| Ninh Hải | 1 ngày | 680 | 4.300.000đ |
| Núi Chúa | 1 ngày | 680 | 4.300.000đ |
| Bác Ái | 1 ngày | 700 | 4.500.000đ |
2.9 Bình Phước
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| Chơn Thành | 1 ngày | 160 | 1.700.000đ |
| Tp Đồng Xoài | 1 ngày | 200 | 1.800.000đ |
| Bình Long | 1 ngày | 250 | 2.000.000đ |
| Lộc Ninh | 1 ngày | 260 | 2.000.000đ |
| Bù Đăng | 1 ngày | 300 | 2.200.000đ |
| Phước Long | 1 ngày | 300 | 2.200.000đ |
| Bù Đốp | 1 ngày | 340 | 2.400.000đ |
| Bù Gia Mập | 1 ngày | 400 | 2.700.000đ |
| Bù Gia Mập | 2 ngày | 400 | 3.700.000đ |
2.10 Lâm Đồng
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| Madagui | 1 ngày | 300 | 2.300.000đ |
| Madagui | 2 ngày | 300 | 3.700.000đ |
| Bảo Lộc | 1 ngày | 400 | 2.700.000đ |
| Di Linh | 1 ngày | 510 | 3.200.000đ |
| Đức Trọng | 1 ngày | 550 | 3.400.000đ |
| Đơn Dương | 1 ngày | 630 | 3.800.000đ |
| Đà Lạt | 1 ngày | 640 | 4.500.000đ |
| Đà Lạt | 2 ngày 2 đêm | 750 | 5.600.000đ |
| Đà Lạt | 3 ngày 2 đêm | 800 | 6.800.000đ |
2.11 Khánh Hòa
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| Cam Đức, Cam Lâm | 1 ngày | 730 | 4.100.000đ |
| Tp Cam Ranh | 1 ngày | 710 | 4.300.000đ |
| Tô Hạp, Khánh Sơn | 1 ngày | 770 | 4.700.000đ |
| Tp Nha Trang | 1 ngày | 800 | 5.000.000đ |
| Ninh Hòa | 1 ngày | 860 | 5.000.000đ |
| Đảo Bình Hưng | 2 ngày | 700 | 5.000.000đ |
| Đảo Bình Ba | 2 ngày | 710 | 5.300.000đ |
2.12 Long An
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| Cần Giuộc | 1 ngày | 50 | 1.300.000đ |
| Bến Lức | 1 ngày | 60 | 1.300.000đ |
| Cần Đước | 1 ngày | 70 | 1.400.000đ |
| Đức Hòa Hậu Nghĩa | 1 ngày | 80 | 1.400.000đ |
| Tp Tân An | 1 ngày | 100 | 1.400.000đ |
| Thủ Thừa | 1 ngày | 100 | 1.400.000đ |
| Tân Trụ | 1 ngày | 110 | 1.400.000đ |
| Đức Huệ | 1 ngày | 120 | 1.600.000đ |
| Tân Thạnh | 1 ngày | 190 | 1.800.000đ |
| Mộc Hóa Kiến Tường | 1 ngày | 230 | 1.900.000đ |
| Vĩnh Hưng | 1 ngày | 280 | 2.200.000đ |
| Tân Hưng | 1 ngày | 300 | 2.300.000đ |
2.13 Tiền Giang
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| Tp Gò Công | 1 ngày | 120 | 1.600.000đ |
| Tp Mỹ Tho | 1 ngày | 150 | 1.700.000đ |
| Châu Thành Tiền Giang | 1 ngày | 160 | 1.700.000đ |
| Chợ Gạo | 1 ngày | 160 | 1.700.000đ |
| Cai Lậy | 1 ngày | 190 | 1.900.000đ |
| Cái Bè | 1 ngày | 220 | 1.900.000đ |
| Mỹ Thuận | 1 ngày | 240 | 2.000.000đ |
2.14 Bến Tre
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| KDL Hạ Thảo Bến Tre | 1 ngày | 100 | 1.400.000đ |
| Cồn Phụng | 1 ngày | 160 | 1.600.000đ |
| Châu Thành Bến Tre | 1 ngày | 160 | 1.600.000đ |
| KDL Lan Vương | 1 ngày | 160 | 1.600.000đ |
| Tp Bến Tre | 1 ngày | 180 | 1.700.000đ |
| Giồng Trôm | 1 ngày | 220 | 1.900.000đ |
| Mỏ Cày Nam | 1 ngày | 220 | 1.900.000đ |
| Mỏ Cày Bắc | 1 ngày | 220 | 1.900.000đ |
| Bình Đại | 1 ngày | 250 | 2.100.000đ |
| Ba Tri | 1 ngày | 250 | 2.100.000đ |
| Thạch Phú | 1 ngày | 280 | 2.200.000đ |
2.15 Đồng Tháp
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| Mỹ An Tháp Mười | 1 ngày | 240 | 2.000.000đ |
| Tháp Mười | 1 ngày | 240 | 2.000.000đ |
| Nha Mân | 1 ngày | 260 | 2.100.000đ |
| Cái Tàu Hạ | 1 ngày | 250 | 2.100.000đ |
| Sa Đéc | 1 ngày | 280 | 2.200.000đ |
| Cao Lãnh | 1 ngày | 300 | 2.200.000đ |
| Thanh Bình | 1 ngày | 340 | 2.200.000đ |
| Tam Nông Tràm Chim | 1 ngày | 340 | 2.200.000đ |
| Lai Vung | 1 ngày | 320 | 2.300.000đ |
| Lấp Vò | 1 ngày | 320 | 2.300.000đ |
| Hồng Ngự | 1 ngày | 360 | 2.400.000đ |
| Tân Hồng | 1 ngày | 360 | 2.400.000đ |
2.15 Cần Thơ
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| Tp Cần Thơ | 1 ngày | 340 | 2.400.000đ |
| KDL Mỹ Khánh | 1 ngày | 350 | 2.400.000đ |
| Phong Điền | 1 ngày | 360 | 2.500.000đ |
| Ô Môn | 1 ngày | 380 | 2.600.000đ |
| Vĩnh Thạch Cần Thơ | 1 ngày | 380 | 2.600.000đ |
| Thốt Nốt | 1 ngày | 380 | 2.600.000đ |
| Thới Lai | 1 ngày | 400 | 2.700.000đ |
| Cờ Đỏ | 1 ngày | 410 | 2.800.000đ |
2.16 Vĩnh Long
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| Tp Vĩnh Long | 1 ngày | 260 | 2.100.000đ |
| KDL Vinh Sang Long Hồ | 1 ngày | 280 | 2.200.000đ |
| Long Hồ | 1 ngày | 280 | 2.200.000đ |
| Tam Bình | 1 ngày | 300 | 2.300.000đ |
| Mang Thít | 1 ngày | 300 | 2.300.000đ |
| Vũng Liêm | 1 ngày | 300 | 2.300.000đ |
| Bình Tân | 1 ngày | 300 | 2.300.000đ |
| Bình Minh | 1 ngày | 320 | 2.400.000đ |
| Trà Ôn | 1 ngày | 360 | 2.500.000đ |
2.17 Trà Vinh
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| Càng Long | 1 ngày | 260 | 2.100.000đ |
| TP Trà Vinh | 1 ngày | 280 | 2.200.000đ |
| Cầu Kè | 1 ngày | 300 | 2.300.000đ |
| Tiểu Cần | 1 ngày | 320 | 2.400.000đ |
| Trà Cú | 1 ngày | 350 | 2.500.000đ |
| Duyên Hải | 1 ngày | 380 | 2.600.000đ |
2.18 An Giang
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| Long Xuyên | 1 ngày | 380 | 2.600.000đ |
| Chợ Mới | 1 ngày | 380 | 2.600.000đ |
| Tân Châu | 1 ngày | 420 | 2.800.000đ |
| Tri Tôn | 1 ngày | 500 | 3.000.000đ |
| Núi Cấm Tịnh Biên | 1 ngày | 500 | 3.000.000đ |
| Ba Chúc | 1 ngày | 510 | 3.000.000đ |
| Chùa Bà Châu Đốc | 1 ngày | 550 | 3.300.000đ |
| Châu Đốc - Cần Thơ | 3 ngày | 750 | 5.300.000đ |
2.19 Kiên Giang
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| Tân Hiệp | 1 ngày | 450 | 2.700.000đ |
| Tp Rạch Giá | 1 ngày | 500 | 2.600.000đ |
| Rạch Sỏi | 1 ngày | 520 | 2.600.000đ |
| Hòn Đất | 1 ngày | 550 | 2.900.000đ |
| U Minh Thượng | 1 ngày | 600 | 3.400.000đ |
| Biển Hà Tiên | 1 ngày | 650 | 3.400.000đ |
2.20 Hậu Giang
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| Ngã Ba Cái Tắc | 1 ngày | 380 | 2.600.000đ |
| Thị Xã Ngã Bảy Phụng Hiệp | 1 ngày | 400 | 2.700.000đ |
| Phụng Hiệp Cây Dương | 1 ngày | 400 | 2.700.000đ |
| Tp Vị Thanh | 1 ngày | 420 | 2.800.000đ |
| Long Mỹ | 1 ngày | 450 | 3.000.000đ |
2.21 Sóc Trăng
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| Kế Sách | 1 ngày | 400 | 2.700.000đ |
| Tp Sóc Trăng | 1 ngày | 440 | 2.900.000đ |
| Long Phú | 1 ngày | 460 | 3.100.000đ |
| Trần Đề | 1 ngày | 500 | 3.000.000đ |
| Ngã Năm | 1 ngày | 500 | 3.000.000đ |
| Mỹ Xuyên | 1 ngày | 500 | 3.000.000đ |
| Thạnh Trị | 1 ngày | 530 | 3.300.000đ |
| Thị xã Vĩnh Châu | 1 ngày | 540 | 3.300.000đ |
2.22 Bạc Liêu
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| Tp Bạc Liêu | 1 ngày | 550 | 3.600.000đ |
| Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy | 1 ngày | 600 | 3.800.000đ |
| Giá Rai | 1 ngày | 600 | 3.800.000đ |
| Cha Diệp - Mẹ Nam Hải | 1 ngày | 680 | 4.300.000đ |
2.23 Cà Mau
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| Tp Cà Mau | 1 ngày | 620 | 3.100.000đ |
| Hòn Đá Bạc Sông Đốc | 1 ngày | 700 | 4.100.000đ |
| Năm Căn | 1 ngày | 750 | 4.100.000đ |
| Mũi Cà Mau | 1 ngày | 800 | 4.100.000đ |
2.24 Tây Nguyên & Miền Trung
| Điểm đến | Thời gian | Số km | Giá xe 7 chỗ |
| Tp Gia Nghĩa - Đắk Nông | 1 ngày | 450 | 2.800.000đ |
| Đắk Mil | 1 ngày | 540 | 3.300.000đ |
| Tp Buôn Ma Thuột | 1 ngày | 700 | 3.100.000đ |
| Buôn Đôn | 1 ngày | 720 | 3.400.000đ |
| Tp Pleiku - Gia Lai | 1 ngày | 1.000 | 5.900.000đ |
| Tp Kon Tum | 2 ngày | 1.150 | 8.000.000đ |
| Măng Đen | 2 ngày | 1.250 | 8.500.000đ |
Lưu ý: Giá đã bao gồm xăng và phí cầu đường. Chưa bao gồm bến bãi (nếu có), VAT, chi phí ăn ngủ tài xế và phát sinh ngoài lộ trình. Bảng giá áp dụng ngày thường - cuối tuần và lễ tết liên hệ để xác nhận giá chính xác.
3. Dịch vụ thuê xe 7 chỗ TPHCM đưa đón sân bay & theo tháng
3.1 Đưa đón sân bay Tân Sơn Nhất
Dịch vụ thuê xe 7 chỗ có tài xế tại TPHCM đưa đón sân bay Tân Sơn Nhất - tài xế đón tại cửa ra, hỗ trợ hành lý, không tính thêm phí chờ trong 30 phút đầu.

| Dịch vụ | Số km | Giá |
| Đón/tiễn sân bay TSN (1 chiều) | 5km | 500.000đ |
| Nội ô TPHCM (4 tiếng / 50km) | 50km | 1.000.000đ |
| Nội ô TPHCM (10 tiếng / 100km) | 100km | 1.400.000đ |
→ Xem chi tiết: Thuê xe đưa đón sân bay Tân Sơn Nhất giá rẻ
3.2 Thuê xe 7 chỗ theo tháng
Giá từ 15-25 triệu đồng/tháng tùy dòng xe, không giới hạn km và khung giờ sử dụng. Phù hợp với doanh nghiệp cần xe đưa đón nhân viên cố định hoặc cá nhân muốn có phương tiện riêng linh hoạt. Liên hệ 0707 247 777 để nhận báo giá theo nhu cầu thực tế.

→ Tham khảo thêm: Dịch vụ cho thuê xe theo tháng
3.3 Thuê xe hoa 7 chỗ

| Dòng xe | Giá |
| Toyota Innova | 900.000đ / 4 tiếng |
| Toyota Fortuner | 900.000đ / 4 tiếng |
| Kia Sedona | 1.300.000đ / 4 tiếng |
→ Chi tiết tại: Dịch vụ thuê xe cưới, xe hoa TPHCM
4. Nên chọn dòng xe nào khi thuê xe 7 chỗ tại TPHCM?
Không có xe tốt nhất - chỉ có xe phù hợp nhất với hành trình của bạn. Phân tích dưới đây đến từ đội ngũ trực tiếp vận hành đội xe, không phải thông số kỹ thuật trên giấy.
4.1. Mitsubishi Xpander
Mitsubishi Xpander 7 chỗ tại Nhieuxe.vn là bản số tự động AT đời 2022-2024, nội thất bọc da - không kinh doanh bản số sàn cắt option như nhiều đơn vị khác.

Điểm mạnh thực tế: tiêu hao nhiên liệu chỉ 5,5-6,5L/100km đường trường, ngăn chứa đồ thông minh, thiết kế trẻ trung. Phù hợp cho gia đình 4 người lớn và 2 trẻ em, hoặc nhóm bạn muốn tối ưu chi phí đi Vũng Tàu, Phan Thiết, miền Tây đường bằng phẳng.
Giới hạn cần biết: nếu đi đủ 7 người lớn kèm nhiều hành lý, xe sẽ chật. Máy 1,5L leo đèo dốc cao như Prenn (Đà Lạt) full tải sẽ đuối - trong tình huống này nên nâng lên Innova hoặc Fortuner. Chênh lệch giá không đáng kể so với sự khác biệt về trải nghiệm và an toàn.
4.2. Toyota Innova
Dù nhiều dòng xe mới ra đời, Innova 7 chỗ vẫn là lựa chọn số một cho đoàn đủ người nhờ hệ dẫn động cầu sau và khung gầm rời cho cảm giác đầm chắc, ít say xe.

Điểm mạnh thực tế: hàng ghế thứ 3 rộng nhất phân khúc - người cao 1m75 ngồi thoải mái không cần gập người. Cốp sau khi dựng đủ 3 hàng ghế vẫn chứa được 2-3 vali size M. Hệ thống 2 dàn lạnh độc lập làm mát rất nhanh - yếu tố sống còn khi đi mùa hè miền Nam.
Cam kết tại Nhieuxe.vn: chỉ vận hành Innova E và G đời 2020 trở lên, nói không hoàn toàn với xe J (bản taxi) thiếu tính năng an toàn.
Phù hợp với: đoàn đủ 7 người lớn, người hay say xe, hành trình hỗn hợp nội ô và đường tỉnh.
4.3. Toyota Fortuner
Khi cần xe vừa lịch sự để tiếp đối tác vừa xử lý tốt đường xấu, Fortuner là lựa chọn không có đối thủ trong phân khúc 7 chỗ gầm cao.

Điểm mạnh thực tế: gầm cao 279mm không sợ đường ngập tại TPHCM mùa mưa hay ổ gà đường tỉnh. Ngoại hình SUV lịch sự phù hợp đón khách VIP và gặp đối tác. Động cơ máy dầu Diesel mạnh nhưng tiết kiệm nhiên liệu trên đường dài.
Lưu ý: sàn xe cao, người lớn tuổi và trẻ nhỏ lên xuống cần chú ý bước chân.
Phù hợp với: đi công tác Tây Nguyên và các tỉnh đường đèo dốc, đón tiếp đối tác, hoặc khi bạn muốn cảm giác SUV tầm nhìn cao thực sự.
4.4. Kia Sedona/Carnival
Sedona và Carnival là hai dòng được đặt sớm nhất tại Nhieuxe.vn vào dịp lễ tết - không chỉ vì thoải mái mà vì trải nghiệm đi xa không mệt mỏi mà chúng mang lại.

Điểm mạnh thực tế: cửa lùa điện một chạm cực tiện cho người lớn tuổi và trẻ nhỏ, lối đi giữa hai hàng ghế rộng rãi. Ghế ngả lưng sâu giúp ngủ được trên hành trình từ 4 tiếng trở lên. Khoang hành lý rất lớn - chứa thoải mái cả nhóm 7 người đi du lịch nhiều ngày.
Phù hợp với: gia đình có người già hoặc trẻ nhỏ cần sự thoải mái tối đa, đón tiếp khách VIP, đi đánh golf, hành trình dài đến Nha Trang, Đà Lạt, Quy Nhơn mà không muốn đến nơi trong trạng thái mệt mỏi.
5. Câu hỏi thường gặp về thuê xe 7 chỗ TPHCM
Thuê xe 7 chỗ TPHCM cần giấy tờ gì?
Với xe tự lái: bằng lái hạng B2 trở lên còn hạn, CCCD hoặc hộ chiếu, đặt cọc theo quy định (thường 10-15 triệu đồng hoặc thế chấp tài sản tương đương). Với xe có tài xế: chỉ cần xác nhận thông tin đặt xe và thanh toán, không cần nộp giấy tờ.
Có giới hạn độ tuổi khi thuê xe 7 chỗ tự lái tại TPHCM không?
Từ 23 tuổi trở lên và có bằng lái ít nhất 1 năm. Một số trường hợp có thể yêu cầu thêm điều kiện tùy loại xe và chính sách từng thời điểm.
Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế tại TPHCM theo ngày là bao nhiêu?
Dao động từ 1.500.000đ đến 2.500.000đ/ngày tùy dòng xe: Innova từ 1.500.000đ, Fortuner từ 2.000.000đ, Sedona và Carnival từ 2.500.000đ. Giá đã bao gồm tài xế, chưa bao gồm phí cầu đường và xăng với tuyến ngoại thành.
Giá thuê xe 7 chỗ đi Vũng Tàu từ TPHCM bao nhiêu?
1.800.000đ/ngày cho tuyến TPHCM - Vũng Tàu khứ hồi (200km), đã bao gồm xăng và phí cầu đường, áp dụng ngày thường. Cuối tuần liên hệ để xác nhận giá và giữ xe sớm.
Giá thuê xe 7 chỗ đi Đà Lạt từ TPHCM bao nhiêu?
4.500.000đ/ngày (640km, đã bao xăng và cầu đường). Nên đặt trước ít nhất 1 tuần nếu đi vào cuối tuần. Với đoàn đủ 7 người lớn, khuyến nghị chọn Innova hoặc Fortuner thay vì Xpander để đảm bảo lực leo đèo thoải mái và an toàn.
Nhieuxe.vn có bảng giá đi tỉnh sẵn hay phải báo giá từng lần?
Có sẵn bảng giá trọn gói hơn 200 tuyến thuê xe 7 chỗ TPHCM đi khắp miền Nam, miền Trung và Tây Nguyên. Giá đã bao gồm xăng và phí cầu đường, minh bạch hoàn toàn - không cần đàm phán hay chờ báo giá riêng.
Đặt xe trước bao lâu là hợp lý?
Ngày thường: 1-2 ngày là đủ. Cuối tuần: 3-5 ngày. Lễ tết và kỳ nghỉ dài: 1-2 tuần, đặc biệt với Sedona và Carnival thường hết xe sớm nhất trong đội.
Nhieuxe.vn vận hành dịch vụ cho thuê xe 7 chỗ tại TPHCM từ hành trình ngắn nội thành đến hơn 200 tuyến đi tỉnh toàn miền Nam. Điểm khác biệt không nằm ở quảng cáo - mà ở đội xe đời mới đồng bộ, bảng giá minh bạch có sẵn và đội ngũ tư vấn chọn xe thực tế theo từng hành trình cụ thể.
Nếu chưa chắc nên chọn dòng xe nào, gọi ngay 0707 247 777 hoặc nhắn Zalo - phản hồi trong 5 phút, báo giá chính xác theo số người, điểm đến và ngày đi cụ thể. Thuê xe 7 chỗ TPHCM tại Nhieuxe.vn: giao xe tận nơi sau 30 phút, thủ tục đặt xe hoàn toàn online.
HỆ THỐNG ĐẶT XE TRỰC TUYẾN NHIEUXE.VN
- Hotline 1: 0707.247.777
- Hotline 2: 0985.70.75.81 (English)
- Website: www.nhieuxe.vn
- Facebook: facebook.com/nhieuxe.vn
- Email: nhieuxe@gmail.com
- TRỤ SỞ: 226/51 An Dương Vương, P. Bình Phú, Tp.HCM (Q.8 cũ)
- CN1: 197 Tô Hiến Thành, P. Hòa Hưng, Tp.HCM (Q.10 cũ)
- CN2: 60 Vũ Tông Phan, P. Bình Trưng, Tp.HCM (Q.2 cũ)
- CN3: 03 Miếu Bình Đông, P. Bình Trị Đông, Tp.HCM (Q. Bình Tân cũ)
- CN4: 183 Tân Sơn, P. Tân Sơn, Tp.HCM (Q. Tân Bình cũ)
- CN5: 1A Nguyễn Văn Linh, P. Tân Phong, Tp.HCM (Q.7 cũ)
Mẫu hợp đồng thuê xe 7 chỗ theo tháng ĐẦY ĐỦ - CHI TIẾT
Khi thuê xe 7 chỗ theo tháng, cần lập hợp đồng thuê xe 7 chỗ theo tháng. Điều này sẽ đảm...

